tuyensinh.com

Mã ngành 7810103

Điểm chuẩn ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

87 trường đào tạo · 112 chương trình · 1.217 mức điểm chuẩn · 2017–2026

88 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhC0027.4 0.20
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD01,D14,D1527.4
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiC0025.8 0.70
4Đại Học Nội VụQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD01,D14,D1525.25
5Đại Học Nội VụQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiC0025.25 6.25
6Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.6 0.60
7Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị Dịch vụ du lịch và lữ hànhĐà NẵngA00,A01,D01,D9024.5 0.50
8Đại Học Cần ThơQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần ThơA00,A01,C02,D0124 0.40
9Đại Học Văn Hóa TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịchHồ Chí MinhC00,D01,D10,D1524 1.00
10Đại Học Thăng LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,C00,D0123.84
11Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà Nội23.8
12Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD01,D72,D78,D9623.7 1.70
13Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD1523.65 0.25
14Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà Nội23.62
15Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD01,D14,D15,D7823.57
16Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,C00,D0123.25 2.25
17Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA0023
18Đại Học Cần ThơQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần ThơA01,D01,D0722.95 2.45
19Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,D0122.55 1.15
20Đại Học Văn HiếnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,C00,C04,D0122.5 0.50
21Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9622 2.00
22Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThanh HóaA00,A01,C00,D0122 4.25
23Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí Minh21.7
24Đại Học Điện LựcQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,D01,D0721.3 1.30
25Đại Học Nha TrangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKhánh HòaD01; D14; D15; D9621
26Học Viện Hàng Không Việt NamQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,D14,D1521
27Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1520
28Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A07,C00,D6619 5.00
29Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - chương trình dạy và học bằng tiếng AnhThái NguyênA00,C00,C04,D0119
30Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhLào CaiC00,C03,C04,D0119 4.50
31Đại học Công nghệ Đông ÁQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA0018.5
32Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1518
33Đại Học Đà LạtQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhLâm ĐồngC00,C20,D01,D7818
34Đại Học Dân Lập Phương ĐôngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,C00,D0118 4.00
35Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThái NguyênA00,C00,C04,D0118
36Đại Học Quy NhơnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBình ĐịnhA00,A01,D01,D1417.75 0.75
37Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117
38Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhLong AnD0117 3.00
39Đại Học Nha TrangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt)Khánh HòaA01; B00; D01; D0717
40Đại học Yersin Đà LạtQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhLâm ĐồngA00,C00,D01,D1517 1.00
41Đại Học Hà TĩnhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà TĩnhA0016 2.50
42Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThái NguyênD01,D14,D15,D6616 0.50
43Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0016 1.00
44Đại học Sao ĐỏQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHải DươngC0016
45Đại Học Văn LangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0316 3.00
46Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành Quản trị khách sạn, chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh - Việt)Hà NộiA00,A01,C00,D0116
47Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThừa Thiên HuếA00,C00,D01,D1016 1.00
48Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBà Rịa-Vũng TàuA0015 1.50
49Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐồng NaiA07,A09,C00,C2015
50Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA0015
51Đại học Công nghiệp VinhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghệ AnA0015 0.75
52Đại Học Cửu LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhVĩnh LongA0015 1.00
53Đại Học Đại NamQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA07,A08,C00,D0115
54Đại Học Dân Lập Phú XuânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThừa Thiên HuếA0115 1.50
55Đại Học Đông ÁQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐà NẵngC00,D01,D78,D9015
56Đại Học Đông ÁQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐà NẵngC00,D0115
57Đại Học Gia ĐịnhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
58Đại Học Hạ LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuảng NinhA00,A01,D01,D1015
59Đại học Hòa BìnhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiC0015
60Đại Học Hoa SenQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0915 1.00
61Đại học Khánh HòaQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKhánh HòaD0115 3.00
62Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThái NguyênC00,C20,D01,D6615
63Đại Học Kinh BắcQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBắc NinhA0015 0.50
64Đại Học Lạc HồngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐồng NaiA00,A01,C00,D0115 0.50
65Đại học Nam Cần ThơQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần ThơA0015 3.00
66Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBắc GiangA0015 2.00
67Đại Học Phan ThiếtQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBình ThuậnA0015 1.00
68Đại Học Quảng BìnhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuảng BìnhC0015
69Đại Học Quang TrungQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBình ĐịnhC0015
70Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
71Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhVĩnh LongA0115
72Đại học Tân TràoQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTuyên QuangC0015
73Đại Học Tây BắcQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhSơn LaA0015 1.00
74Đại Học Tây ĐôQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần ThơA0015 1.00
75Đại Học Trà VinhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTrà VinhC0015 1.00
76Đại học Trưng VươngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhVĩnh PhúcA0715
77Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThanh HóaC0015 3.00
78Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐà NẵngA0014
79Đại Học Thành ĐôngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHải DươngA00,A01,C00,D0114
80Đại Học Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD0133.9/40 1.20
81Đại Học Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CLCHà NộiD0132.25/40 0.15
82Trường Đại học Mở Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà Nội30.53/40
83Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA01,D01,D0726.75/40 0.10
84Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiC0025.5/40 0.80
85Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A16,D01,D78,D9625.5/40 0.80
86Đại Học Hải PhòngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHải PhòngC00,D01,D06,D1516/40
87Đại Học Hùng VươngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhPhú ThọC0016/40
88Đại Học Hùng VươngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhPhú ThọA00,A01,C00,D0116/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.