tuyensinh.com

Mã ngành 7810103

Điểm chuẩn ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

87 trường đào tạo · 112 chương trình · 1.217 mức điểm chuẩn · 2017–2026

205 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Mở Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD0126.4
2Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiC0024.75 1.25
3Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA16,A18,D01,D78,D9624.75 1.25
4Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiC0024.75
5Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A16,D01,D78,D9624.75 1.25
6Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD7821.75
7Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD0121.75 1.25
8Đại Học Văn Hóa TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịchHồ Chí MinhC00,D01,D10,D1521.25
9Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị Dịch vụ du lịch và lữ hànhĐà NẵngA0020 2.50
10Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị Dịch vụ du lịch và lữ hànhĐà NẵngA00,A01,D01,D9020 2.50
11Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị Dịch vụ du lịch và lữ hànhĐà NẵngD9020 2.50
12Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị Dịch vụ du lịch và lữ hànhĐà NẵngD0120 2.50
13Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị Dịch vụ du lịch và lữ hànhĐà NẵngA0120 2.50
14Đại Học Cần ThơQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần ThơD0119.75
15Đại Học Cần ThơQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần ThơA00,A01,C02,D0119.75
16Đại Học Cần ThơQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần ThơA0019.75
17Đại Học Cần ThơQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần ThơA0119.75
18Đại Học Cần ThơQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần ThơC0219.75
19Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA0119.75 0.75
20Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA01,D14,D1519.75 0.75
21Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD0119.75 0.75
22Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD1419.75 0.75
23Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD1519.75 0.75
24Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1519.75 0.75
25Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD9619.7 3.55
26Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD0119.7 3.55
27Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA0119.7 3.55
28Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA0019.7 3.55
29Đại Học Văn Hóa TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịchHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1519.5
30Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA0118.5
31Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA0018.5
32Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD0118.5
33Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA01,D01,D1418.5
34Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA01,D0118.5
35Đại Học Hoa SenQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0918.5 2.50
36Đại Học Nha TrangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKhánh HòaA01,D01,D07,D9618 1.75
37Đại Học Nha TrangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKhánh HòaD0718
38Đại Học Nha TrangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKhánh HòaA0118 1.75
39Đại Học Nha TrangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKhánh HòaA0018 1.75
40Đại Học Nha TrangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKhánh HòaD0118 1.75
41Đại Học Thăng LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD0317.75
42Đại Học Thăng LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA0117.75
43Đại Học Thăng LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA01,D01,D03,D0417.75
44Đại Học Thăng LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,D01,D03,D0417.75
45Đại Học Thăng LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA0017.75
46Đại Học Thăng LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD0117.75
47Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThừa Thiên HuếC0117.5
48Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThừa Thiên HuếA0017.5 4.00
49Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThừa Thiên HuếD0117.5 4.00
50Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThừa Thiên HuếA0117.5 4.00
51Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThừa Thiên HuếA00,C00,D01,D1017.5 4.00
52Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1017 2.75
53Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD0717
54Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhB0017
55Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA0117 2.75
56Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA0017 2.75
57Đại Học Đà LạtQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhLâm ĐồngC00,C20,D01,D7817 2.00
58Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117 1.00
59Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhC0017 1.00
60Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD0117 1.00
61Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA0117 1.00
62Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA0017 1.00
63Đại Học Nha TrangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt)Khánh HòaD03,D9717
64Đại Học Văn LangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA0117 1.00
65Đại Học Văn LangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD0117 1.00
66Đại Học Văn LangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD0317 1.00
67Đại Học Văn LangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0317 1.00
68Đại Học Văn LangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D01,D0317 1.00
69Đại Học Văn LangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA0017 1.00
70Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD6616.5 1.50
71Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA0116.5 1.50
72Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A07,C00,D6616.5 1.50
73Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA0716.5 1.50
74Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhC0016 2.50
75Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA0016 2.50
76Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD0116 2.50
77Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA0116 2.50
78Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116 2.50
79Đại Học Hạ LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuảng NinhD0115.5 1.50
80Đại Học Hạ LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuảng NinhA0015.5 1.50
81Đại Học Hạ LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuảng NinhA0115.5 1.50
82Đại Học Hạ LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuảng NinhD9015.5 1.50
83Đại học Khánh HòaQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKhánh HòaA01,D01,D14,D1515.5 2.25
84Đại học Khánh HòaQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKhánh HòaD1515.5 2.25
85Đại học Khánh HòaQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKhánh HòaD1415.5 2.25
86Đại học Khánh HòaQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKhánh HòaD0115.5 2.25
87Đại học Khánh HòaQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKhánh HòaA0115.5 2.25
88Đại Học Văn HiếnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA0015.25 2.00
89Đại Học Văn HiếnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,C00,C04,D0115.25 2.00
90Đại Học Văn HiếnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD0115.25 2.00
91Đại Học Văn HiếnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhC0415.25 2.00
92Đại Học Văn HiếnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhC0015.25 2.00
93Đại Học Văn HiếnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA01,C04,D0115.25 2.00
94Đại học Tân TràoQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTuyên QuangC2015 0.50
95Đại học Tân TràoQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTuyên QuangC1915 0.50
96Đại học Tân TràoQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTuyên QuangC0015 0.50
97Đại học Tân TràoQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTuyên QuangC00,C19,C20,D0115
98Đại học Tân TràoQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTuyên QuangD0115 0.50
99Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThanh HóaA00,A01,C00,D0115 3.50
100Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐồng NaiC1914.5
101Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐồng NaiA0714.5
102Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐồng NaiC0014.5
103Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐồng NaiC2014.5
104Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐồng NaiA07,A09,C00,C2014.5
105Đại Học Đại NamQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA0714.5
106Đại Học Đại NamQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA0814.5
107Đại Học Đại NamQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiC00; D0114.5
108Đại Học Đại NamQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA07,A08,C00,D0114.5
109Đại Học Dân Lập Phương ĐôngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiC0014 1.50
110Đại Học Dân Lập Phương ĐôngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA0114 1.50
111Đại Học Dân Lập Phương ĐôngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA0014 1.50
112Đại Học Dân Lập Phương ĐôngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD0114 1.50
113Đại Học Dân Lập Phương ĐôngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,C00,D0114 1.50
114Đại Học Hùng VươngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhPhú ThọC0014 3.00
115Đại Học Hùng VươngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhPhú ThọC2014 3.00
116Đại Học Hùng VươngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhPhú ThọD0114 3.00
117Đại Học Hùng VươngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhPhú ThọD1514 3.00
118Đại học Hùng Vương - TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA0114
119Đại học Hùng Vương - TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhC0014
120Đại học Hùng Vương - TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD0114
121Đại học Hùng Vương - TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA01,C00,D0114
122Đại học Hùng Vương - TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA0014
123Đại Học Phan ThiếtQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBình ThuậnA0014 1.50
124Đại Học Phan ThiếtQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBình ThuậnA0114 1.50
125Đại Học Phan ThiếtQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBình ThuậnC0014 1.50
126Đại Học Phan ThiếtQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBình ThuậnD0114 1.50
127Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA0014 1.50
128Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD0114 1.50
129Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA0114 1.50
130Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhC0014 1.50
131Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0114
132Đại Học Quy NhơnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBình ĐịnhA00,A01,D01,D1414
133Đại Học Quy NhơnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBình ĐịnhA0114
134Đại Học Quy NhơnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBình ĐịnhA0014
135Đại Học Quy NhơnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBình ĐịnhD0114
136Đại Học Tây ĐôQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần ThơA00,A01,C04,D0114 1.50
137Đại Học Tây ĐôQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần ThơC0414 1.50
138Đại Học Tây ĐôQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần ThơA0014 1.50
139Đại Học Tây ĐôQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần ThơA0114 1.50
140Đại Học Tây ĐôQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần ThơD0114 1.50
141Đại Học Trà VinhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTrà VinhC0414
142Đại Học Trà VinhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTrà VinhD0114
143Đại Học Trà VinhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTrà VinhD1514
144Đại Học Trà VinhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTrà VinhC00,C04,D01,D1514
145Đại Học Trà VinhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTrà VinhC0014
146Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKon TumA00,A09,C00,D0114 1.50
147Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKon TumA00,B00,B08,D0714 1.50
148Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKon TumD0114 1.50
149Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKon TumC0014 1.50
150Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKon TumA0914 1.50
151Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKon TumA0014 1.50
152Đại học Công nghiệp VinhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghệ AnA0013.5 2.00
153Đại học Công nghiệp VinhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghệ AnA00,C00,D01,D1513.5 2.00
154Đại học Công nghiệp VinhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghệ AnD1513.5 2.00
155Đại học Công nghiệp VinhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghệ AnD0113.5 2.00
156Đại học Công nghiệp VinhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghệ AnC0013.5 2.00
157Đại Học Hà TĩnhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà TĩnhD0113.5 2.00
158Đại Học Hà TĩnhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà TĩnhA00,C14,C20,D0113.5
159Đại Học Hà TĩnhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà TĩnhA0013.5 2.00
160Đại Học Hà TĩnhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà TĩnhC2013.5
161Đại Học Hà TĩnhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà TĩnhC1413.5
162Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThái NguyênC00,C20,D01,D6613.5
163Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThái NguyênC0013.5
164Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThái NguyênD0113.5
165Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThái NguyênC0413.5
166Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThái NguyênC0313.5
167Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhLào CaiC0313.5
168Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhLào CaiC0013.5
169Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhLào CaiC00,C03,C04,D0113.5
170Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhLào CaiD0113.5
171Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhLào CaiC0413.5
172Đại Học Cửu LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhVĩnh LongA00,A01,C00,D0113 2.50
173Đại Học Cửu LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhVĩnh LongA0013 2.50
174Đại Học Cửu LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhVĩnh LongA0113 2.50
175Đại Học Cửu LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhVĩnh LongC0013 2.50
176Đại Học Cửu LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhVĩnh LongD0113 2.50
177Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐà NẵngD0113 2.50
178Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐà NẵngA00,C00,C15,D0113 2.50
179Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐà NẵngC1513 2.50
180Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐà NẵngC0013 2.50
181Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐà NẵngA0013 2.50
182Đại Học Hải DươngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHải DươngA00,A01,C00,D0113 2.50
183Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThái NguyênC0413
184Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThái NguyênA0113
185Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThái NguyênA00,C00,C04,D0113
186Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThái NguyênD0113
187Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhLong AnD6613
188Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhLong AnD1513
189Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhLong AnD0113
190Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhLong AnD01,D15,D66,D8413
191Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhLong AnD8413
192Đại Học Tây BắcQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhSơn LaD0113
193Đại Học Tây BắcQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhSơn LaA00,A01,C00,D0113
194Đại Học Tây BắcQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhSơn LaA0013
195Đại Học Tây BắcQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhSơn LaA0113
196Đại Học Tây BắcQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhSơn LaC0013
197Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD01,D14,D15,D7830.42/40 10.92
198Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiC00,D01,D15,D7830.42/40 10.92
199Đại Học Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD0129.68/40 4.07
200Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,D01,D0722.75/40 2.50
201Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA0122.75/40 2.50
202Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD0122.75/40 2.50
203Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD0722.75/40 2.50
204Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA01,D01,D0722.75/40 2.50
205Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA0022.75/40 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.