tuyensinh.com

Mã ngành 7810103

Điểm chuẩn ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

87 trường đào tạo · 112 chương trình · 1.217 mức điểm chuẩn · 2017–2026

78 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD01,D1527.6 1.00
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD1427.6 0.60
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhC0027.6 0.60
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiC0026.5
5Đại Học Văn Hóa TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịchHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1526.25 1.25
6Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThanh HóaA00,A01,C00,D0126.25 2.00
7Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.2 9.20
8Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD14,D1525 0.40
9Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD0125 2.00
10Đại Học Cần ThơQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần ThơA00,A01,C02,D0124.4 3.60
11Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,D01,D0724.4 0.30
12Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A07,C00,D6624 2.00
13Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị Dịch vụ du lịch và lữ hànhĐà NẵngA00,A01,D01,D9024 1.25
14Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,C00,D0124 4.75
15Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD1523.9 0.05
16Đại Học Thăng LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,D01,D03,D0423.75 0.70
17Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA01,D01,D1423.45 0.85
18Đại Học Nội VụQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiC00,D01,D14,D1523.25 4.25
19Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1023 0.50
20Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD01,D72,D78,D9622 2.50
21Đại Học Văn HiếnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,C00,C04,D0122 4.00
22Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,D0121.4
23Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721.15
24Đại học Nam Cần ThơQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần ThơA00,A01,C00,D0121 2.50
25Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,C00,D0121 4.00
26Đại Học Cần ThơQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần ThơA01,D0120.5
27Đại Học Cần ThơQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần ThơA01,D01,D0720.5
28Đại Học Điện LựcQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,D01,D0720
29Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1520 0.75
30Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9619 5.00
31Học Viện Hàng Không Việt NamQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA01,D01,D78,D9619
32Đại Học Đà LạtQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhLâm ĐồngC00,C20,D01,D7818 0.50
33Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThái NguyênA00,C00,C04,D0118
34Đại Học Nha TrangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKhánh HòaA01,D01,D07,D9618 2.00
35Đại Học Nha TrangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKhánh HòaA01; D01; D07; D9618
36Đại học Yersin Đà LạtQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhLâm ĐồngA00,C00,D01,D1518 3.00
37Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117 1.00
38Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117 3.00
39Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0017
40Đại Học Quy NhơnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBình ĐịnhA00,A01,D01,D1417 2.00
41Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThừa Thiên HuếA00,C00,D01,D1017
42Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuảng TrịA00,C00,D01,D1017 3.00
43Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThái NguyênD01,D14,D15,D6616.5
44Đại Học Hải PhòngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHải PhòngC00,D01,D06,D1516 2.00
45Đại Học Hoa SenQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916
46Đại Học Nha TrangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt)Khánh HòaD03; D9716
47Đại Học Nha TrangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt)Khánh HòaD03,D9716 2.00
48Đại học Sao ĐỏQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHải DươngC00,C20,D01,D1516
49Đại Học Văn LangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D01,D0316 2.00
50Đại Học Lạc HồngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐồng NaiA00,A01,C00,D0115.5 0.50
51Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBà Rịa-Vũng TàuC00,C20,D01,D1515
52Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐồng NaiA07,A09,C00,C2015
53Đại Học Cửu LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhVĩnh LongA00,A01,C00,D0115
54Đại Học Đại NamQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA07,A08,C00,D0115
55Đại Học Gia ĐịnhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
56Đại Học Hà TĩnhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà TĩnhA00,C14,C20,D0115 1.00
57Đại học Hòa BìnhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiC00,D01,D72,D9615 0.10
58Đại Học Hùng VươngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhPhú ThọA00,A01,C00,D0115
59Đại Học Hùng VươngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhPhú ThọC00,C20,D01,D1515
60Đại học Khánh HòaQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKhánh HòaA01,D01,D14,D1515 1.50
61Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThái NguyênC00,C20,D01,D6615
62Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1515
63Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1415
64Đại Học Quang TrungQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBình ĐịnhC00,D01,D14,D1515 1.00
65Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
66Đại học Tân TràoQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTuyên QuangC00,C19,C20,D0115
67Đại Học Tây BắcQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhSơn LaA00,A01,C00,D0115
68Đại Học Tây ĐôQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần ThơA00,A01,C04,D0115
69Đại Học Trà VinhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTrà VinhC00,C04,D01,D1515
70Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKon TumA00,A09,C00,D0115 1.00
71Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhLào CaiC00,C03,C04,D0114.5
72Đại Học Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD0132.7/40 2.90
73Đại Học Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CLCHà NộiD0132.1/40 2.45
74Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD01,D14,D15,D7830.35/40 1.95
75Trường Đại học Mở Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD0130.35/40 2.26
76Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA01,D01,D0726.85/40 0.35
77Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,D01,D0726.85/40 0.35
78Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA16,A18,D01,D78,D9626.5/40 0.20
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.