| 1 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hồ Chí Minh | C00 | 27.4 | ▼ 0.20 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hồ Chí Minh | D01,D14,D15 | 27.4 | — |
| 3 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hà Nội | C00 | 25.8 | ▼ 0.70 |
| 4 | Đại Học Nội Vụ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hà Nội | D01,D14,D15 | 25.25 | — |
| 5 | Đại Học Nội Vụ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hà Nội | C00 | 25.25 | ▲ 6.25 |
| 6 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 24.6 | ▼ 0.60 |
| 7 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 24.5 | ▲ 0.50 |
| 8 | Đại Học Cần Thơ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Cần Thơ | A00,A01,C02,D01 | 24 | ▼ 0.40 |
| 9 | Đại Học Văn Hóa TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | Hồ Chí Minh | C00,D01,D10,D15 | 24 | ▼ 1.00 |
| 10 | Đại Học Thăng Long | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hà Nội | A00,A01,C00,D01 | 23.84 | — |
| 11 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hà Nội | — | 23.8 | — |
| 12 | Đại Học Tài Chính Marketing | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hồ Chí Minh | D01,D72,D78,D96 | 23.7 | ▲ 1.70 |
| 13 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hà Nội | D15 | 23.65 | ▼ 0.25 |
| 14 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hà Nội | — | 23.62 | — |
| 15 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hà Nội | D01,D14,D15,D78 | 23.57 | — |
| 16 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hà Nội | A00,A01,C00,D01 | 23.25 | ▲ 2.25 |
| 17 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hà Nội | A00 | 23 | — |
| 18 | Đại Học Cần Thơ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Cần Thơ | A01,D01,D07 | 22.95 | ▲ 2.45 |
| 19 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hà Nội | A00,A01,D01 | 22.55 | ▲ 1.15 |
| 20 | Đại Học Văn Hiến | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hồ Chí Minh | A00,C00,C04,D01 | 22.5 | ▲ 0.50 |
| 21 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hồ Chí Minh | A01,C01,D01,D96 | 22 | ▼ 2.00 |
| 22 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Thanh Hóa | A00,A01,C00,D01 | 22 | ▼ 4.25 |
| 23 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hồ Chí Minh | — | 21.7 | — |
| 24 | Đại Học Điện Lực | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 21.3 | ▲ 1.30 |
| 25 | Đại Học Nha Trang | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Khánh Hòa | D01; D14; D15; D96 | 21 | — |
| 26 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hồ Chí Minh | A00,A01,D14,D15 | 21 | — |
| 27 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D15 | 20 | — |
| 28 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hà Nội | A00,A07,C00,D66 | 19 | ▼ 5.00 |
| 29 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - chương trình dạy và học bằng tiếng Anh | Thái Nguyên | A00,C00,C04,D01 | 19 | — |
| 30 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Lào Cai | C00,C03,C04,D01 | 19 | ▲ 4.50 |
| 31 | Đại học Công nghệ Đông Á | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hà Nội | A00 | 18.5 | — |
| 32 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D15 | 18 | — |
| 33 | Đại Học Đà Lạt | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Lâm Đồng | C00,C20,D01,D78 | 18 | — |
| 34 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hà Nội | A00,A01,C00,D01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 35 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Thái Nguyên | A00,C00,C04,D01 | 18 | — |
| 36 | Đại Học Quy Nhơn | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Bình Định | A00,A01,D01,D14 | 17.75 | ▲ 0.75 |
| 37 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 17 | — |
| 38 | Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Long An | D01 | 17 | ▲ 3.00 |
| 39 | Đại Học Nha Trang | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt) | Khánh Hòa | A01; B00; D01; D07 | 17 | — |
| 40 | Đại học Yersin Đà Lạt | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Lâm Đồng | A00,C00,D01,D15 | 17 | ▼ 1.00 |
| 41 | Đại Học Hà Tĩnh | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hà Tĩnh | A00 | 16 | ▲ 2.50 |
| 42 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Thái Nguyên | D01,D14,D15,D66 | 16 | ▼ 0.50 |
| 43 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,C00 | 16 | ▼ 1.00 |
| 44 | Đại học Sao Đỏ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hải Dương | C00 | 16 | — |
| 45 | Đại Học Văn Lang | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D03 | 16 | ▼ 3.00 |
| 46 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành Quản trị khách sạn, chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh - Việt) | Hà Nội | A00,A01,C00,D01 | 16 | — |
| 47 | Khoa Du Lịch – Đại Học Huế | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Thừa Thiên Huế | A00,C00,D01,D10 | 16 | ▼ 1.00 |
| 48 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Bà Rịa-Vũng Tàu | A00 | 15 | ▼ 1.50 |
| 49 | Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Đồng Nai | A07,A09,C00,C20 | 15 | — |
| 50 | Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hà Nội | A00 | 15 | — |
| 51 | Đại học Công nghiệp Vinh | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Nghệ An | A00 | 15 | ▲ 0.75 |
| 52 | Đại Học Cửu Long | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Vĩnh Long | A00 | 15 | ▲ 1.00 |
| 53 | Đại Học Đại Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hà Nội | A07,A08,C00,D01 | 15 | — |
| 54 | Đại Học Dân Lập Phú Xuân | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Thừa Thiên Huế | A01 | 15 | ▲ 1.50 |
| 55 | Đại Học Đông Á | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Đà Nẵng | C00,D01,D78,D90 | 15 | — |
| 56 | Đại Học Đông Á | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Đà Nẵng | C00,D01 | 15 | — |
| 57 | Đại Học Gia Định | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 15 | — |
| 58 | Đại Học Hạ Long | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Quảng Ninh | A00,A01,D01,D10 | 15 | — |
| 59 | Đại học Hòa Bình | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hà Nội | C00 | 15 | — |
| 60 | Đại Học Hoa Sen | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D03,D09 | 15 | ▼ 1.00 |
| 61 | Đại học Khánh Hòa | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Khánh Hòa | D01 | 15 | ▼ 3.00 |
| 62 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Thái Nguyên | C00,C20,D01,D66 | 15 | — |
| 63 | Đại Học Kinh Bắc | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Bắc Ninh | A00 | 15 | ▼ 0.50 |
| 64 | Đại Học Lạc Hồng | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Đồng Nai | A00,A01,C00,D01 | 15 | ▼ 0.50 |
| 65 | Đại học Nam Cần Thơ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Cần Thơ | A00 | 15 | ▼ 3.00 |
| 66 | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Bắc Giang | A00 | 15 | ▲ 2.00 |
| 67 | Đại Học Phan Thiết | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Bình Thuận | A00 | 15 | ▲ 1.00 |
| 68 | Đại Học Quảng Bình | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Quảng Bình | C00 | 15 | — |
| 69 | Đại Học Quang Trung | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Bình Định | C00 | 15 | — |
| 70 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 15 | — |
| 71 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Vĩnh Long | A01 | 15 | — |
| 72 | Đại học Tân Trào | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Tuyên Quang | C00 | 15 | — |
| 73 | Đại Học Tây Bắc | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Sơn La | A00 | 15 | ▲ 1.00 |
| 74 | Đại Học Tây Đô | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Cần Thơ | A00 | 15 | ▲ 1.00 |
| 75 | Đại Học Trà Vinh | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Trà Vinh | C00 | 15 | ▲ 1.00 |
| 76 | Đại học Trưng Vương | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Vĩnh Phúc | A07 | 15 | — |
| 77 | Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Thanh Hóa | C00 | 15 | ▼ 3.00 |
| 78 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Đà Nẵng | A00 | 14 | — |
| 79 | Đại Học Thành Đông | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hải Dương | A00,A01,C00,D01 | 14 | — |
| 80 | Đại Học Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hà Nội | D01 | 33.9/40 | ▲ 1.20 |
| 81 | Đại Học Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CLC | Hà Nội | D01 | 32.25/40 | ▲ 0.15 |
| 82 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hà Nội | — | 30.53/40 | — |
| 83 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hà Nội | A01,D01,D07 | 26.75/40 | ▼ 0.10 |
| 84 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hà Nội | C00 | 25.5/40 | ▼ 0.80 |
| 85 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hà Nội | A00,A16,D01,D78,D96 | 25.5/40 | ▼ 0.80 |
| 86 | Đại Học Hải Phòng | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Hải Phòng | C00,D01,D06,D15 | 16/40 | — |
| 87 | Đại Học Hùng Vương | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Phú Thọ | C00 | 16/40 | — |
| 88 | Đại Học Hùng Vương | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Phú Thọ | A00,A01,C00,D01 | 16/40 | ▼ 1.00 |