tuyensinh.com

Mã ngành 7340115

Điểm chuẩn ngành Marketing

61 trường đào tạo · 125 chương trình · 589 mức điểm chuẩn · 2016–2026

49 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Cần ThơA00,A01,C02,D0129 4.00
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMMarketingHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.55 0.30
3Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.5
4Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketingHồ Chí MinhA01,D01,D0727.4
5Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMMarketing chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.3 0.40
6Đại Học Tài Chính MarketingMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9627.1 1.00
7Đại Học Mở TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.95 1.60
8Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Đà NẵngA00,A01,D01,D9026.75 0.75
9Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMMarketing CLC bằng tiếng AnhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.7
10Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Marketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,D0126.45 0.95
11Đại Học Tài Chính MarketingMarketingHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9626.2 1.40
12Đại Học Thăng LongMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA01,D01,D0326.15 2.25
13Đại Học Thăng LongMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,D01,D0326.15 2.25
14Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,D0126.1 1.20
15Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA01,D0126.1 1.20
16Đại Học Công Nghiệp TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9626 8.00
17Đại Học Công Nghiệp TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA01,C01,D01,D9626 8.00
18Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Thanh HóaA00,A01,C00,D0126 5.00
19Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Marketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D0125.65 1.05
20Đại Học Công Nghiệp TPHCMMarketingHồ Chí MinhA00,C01,D01,D9624.5 7.50
21Đại Học Công Nghiệp TPHCMMarketingHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9624.5 7.50
22Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D1024
23Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,C00,D0124 1.00
24Đại học Nam Cần ThơMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Cần ThơA00,A01,C04,D0123.5 1.50
25Đại Học Nha TrangMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Khánh HòaA01,D01,D07,D9623 4.50
26Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)An GiangA00,A01,C15,D0123 5.00
27Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Quảng TrịA00,A01,C15,D0122
28Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,C00,D0120 2.00
29Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Thừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0120
30Đại Học Văn LangMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D0119.5 0.50
31Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA01,D01,D0717 10.50
32Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,B00,D0116.5 1.50
33Đại Học Gia ĐịnhMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,C00,D0716
34Đại Học Gia ĐịnhMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116 1.00
35Đại Học Hoa SenMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA01,D01,D03,D0916 1.00
36Đại Học Hoa SenMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916 1.00
37Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Thái NguyênA00,A01,C04,D0116 1.00
38Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Bà Rịa-Vũng TàuA00,A09,C01,D0115
39Đại Học Đông ÁMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Đà NẵngA01,C01,D0115
40Đại học Hùng Vương - TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA01,C00,C0115
41Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Long AnA01,B03,C20,D1315
42Đại Học Nguyễn Tất ThànhMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
43Đại Học Tây ĐôMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Cần ThơA00,A01,C04,D0115
44Đại Học Dân Lập Duy TânMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Đà NẵngA00,A16,C01,D0114
45Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Bình DươngA00,A01,C03,D0114
46Đại Học Tôn Đức ThắngMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D0136.9/40 1.65
47Đại Học Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiD0136.63/40 2.15
48Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,D01,D0728.15/40 0.60
49Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA01,D01,D0728.15/40 0.60
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.