tuyensinh.com

Mã ngành 7340115

Điểm chuẩn ngành Marketing

61 trường đào tạo · 125 chương trình · 589 mức điểm chuẩn · 2016–2026

51 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA01,D01,D0727.5 2.60
2Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.5 2.60
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMMarketingHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.25 2.25
4Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMMarketing chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.9 2.75
5Đại Học Tài Chính MarketingMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9626.1 1.60
6Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Đà NẵngA00,A01,D01,D9026 3.25
7Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Marketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,D0125.5 3.15
8Đại Học Mở TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.35 3.50
9Đại Học Cần ThơMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Cần ThơA00,A01,C02,D0125 3.50
10Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA01,D0124.9 3.25
11Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,D0124.9 3.25
12Đại Học Tài Chính MarketingMarketingHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9624.8 5.60
13Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Marketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D0124.6 3.40
14Đại Học Thăng LongMarketingHà NộiA0023.9
15Đại Học Thăng LongMarketingHà NộiD0123.9
16Đại Học Thăng LongMarketingHà NộiD0323.9
17Đại Học Thăng LongMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,D01,D0323.9
18Đại Học Thăng LongMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA01,D01,D0323.9
19Đại Học Thăng LongMarketingHà NộiA0123.9
20Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,C00,D0123 5.00
21Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketingHồ Chí MinhA0123 5.00
22Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketingHồ Chí MinhD0123 5.00
23Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketingHồ Chí MinhC0023 5.00
24Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketingHồ Chí MinhA0023 5.00
25Đại học Nam Cần ThơMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Cần ThơA00,A01,C04,D0122
26Đại Học Nha TrangMarketingKhánh HòaA0021 5.00
27Đại Học Nha TrangMarketingKhánh HòaA0121 5.00
28Đại Học Nha TrangMarketingKhánh HòaD0721 5.00
29Đại Học Nha TrangMarketingKhánh HòaD0121 5.00
30Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Thanh HóaA00,A01,C00,D0121
31Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Thừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0120 2.00
32Đại Học Văn LangMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D0119
33Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118 1.00
34Đại Học Công Nghiệp TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA01,C01,D01,D9618 1.50
35Đại Học Công Nghiệp TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9618 1.50
36Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)An GiangA00,A01,C15,D0118 0.50
37Đại Học Hoa SenMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA01,D01,D03,D0917 2.00
38Đại Học Hoa SenMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0917 2.00
39Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,B00,D0115 1.00
40Đại Học Gia ĐịnhMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
41Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Thái NguyênA00,A01,C04,D0115 1.50
42Đại Học Nguyễn Tất ThànhMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
43Đại Học Tây ĐôMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Cần ThơA00,A01,C04,D0115
44Đại Học Tôn Đức ThắngMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D0135.25/40 2.75
45Đại Học Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiD0134.48/40 3.08
46Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,D01,D0727.55/40 1.95
47Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketingHà NộiA0127.55/40 1.95
48Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketingHà NộiA0027.55/40 1.95
49Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketingHà NộiD0127.55/40 1.95
50Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA01,D01,D0727.55/40 1.95
51Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketingHà NộiD0727.55/40 1.95
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.