tuyensinh.com

Mã ngành 7540101

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thực phẩm

52 trường đào tạo · 70 chương trình · 515 mức điểm chuẩn · 2016–2026

52 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thực phàm (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9024.3 4.20
2Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Cần ThơA00,A01,B00,D0723.83 0.33
3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ thực phẩmHà Nội23.51
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9022.94 5.94
5Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thực phẩmĐà NẵngA00,B00,D0722.1 3.05
6Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHCông nghệ thực phẩmHà NộiA00,A02,B00,D0722.05 0.05
7Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ thực phẩmCần ThơA0021.75
8Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CT tiên tiến)Hồ Chí MinhA00,A01,B00,D0821.25 0.25
9Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CLC)Hồ Chí MinhA00,A01,B00,D0821.25 0.25
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9021.1 3.60
11Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0721 1.50
12Đại Học Mở TPHCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0720.9 0.65
13Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Cần ThơA01,B08,D0720 0.75
14Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ thực phẩm (Chuyên ngành Công nghệ đồ uống và đường bánh kẹo; Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản)Hà NộiA0020
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9019.7
16Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ thực phẩmHà NộiA0019.5
17Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9019.25 0.75
18Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0719 1.00
19Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ thực phẩmĐà NẵngA0018
20Đại Học VinhCông nghệ thực phẩmNghệ AnA00,A01,B00,D0718 3.00
21Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0717
22Đại Học Nha TrangCông nghệ thực phẩm (2 Chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)Khánh HòaA01; D01; D07; D9017
23Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ thực phẩmBình DươngA0017
24Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ thực phẩmLâm ĐồngA00,B00,C08,D0717 1.00
25Đại Học Văn HiếnCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,A02,B00,D0716.4 1.95
26Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ thực phẩmPhú ThọD1416
27Đại Học Đà LạtCông nghệ thực phẩmLâm ĐồngA00,A02,B00,D0716
28Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ thực phẩmThừa Thiên HuếA00,B00,B04,D0816 4.00
29Đại học Sao ĐỏCông nghệ thực phẩmHải DươngA0016
30Đại Học Văn LangCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0816
31Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thực phẩmAn GiangA00,B00,C05,D0716
32Đại Học Lạc HồngCông nghệ thực phẩmĐồng NaiA00,B00,C02,D0115.05 3.95
33Đại Học Bình DươngCông nghệ thực phẩmBình DươngA00,A09,B00,D0715
34Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ thực phẩmĐồng NaiA00,A06,B00,B0415
35Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ thực phẩmNghệ AnA0015
36Đại Học Cửu LongCông nghệ thực phẩmVĩnh LongA0015
37Đại Học Dân Lập Phú XuânCông nghệ thực phẩmThừa Thiên HuếA0015
38Đại Học Đông ÁCông nghệ thực phẩmĐà NẵngA00,B00,B08,D0115
39Đại Học Đông ÁCông nghiệp thực phẩm phân hiệu Đắk LắkĐà NẵngA00,B00,B08,D0115
40Đại học Kiên GiangCông nghệ thực phẩmKiên GiangA0015
41Đại học Nam Cần ThơCông nghệ thực phẩmCần ThơA0015
42Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9015
43Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thực phẩmThái NguyênA00,B00,C02,D0115 3.50
44Đại học Nông Lâm Bắc GiangCông nghệ thực phẩmBắc GiangA0015
45Đại Học Quy NhơnCông nghệ thực phẩmBình ĐịnhA00,B00,C02,D0715
46Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ thực phẩmVĩnh LongB0015
47Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ thực phẩm (làm việc tại Nhật Bản)Vĩnh LongB0015
48Đại Học Tây ĐôCông nghệ thực phẩmCần ThơA0015
49Đại Học Tây NguyênCông nghệ thực phẩmĐắk LắkA0015
50Đại Học Tiền GiangCông nghệ thực phẩmTiền GiangA0015
51Đại Học Trà VinhCông nghệ thực phẩmTrà VinhA0015
52Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ thực phẩmHà Nội17.25/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.