tuyensinh.com

Mã ngành 7340122

Điểm chuẩn ngành Thương mại điện tử

58 trường đào tạo · 66 chương trình · 374 mức điểm chuẩn · 2016–2026

51 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.44 0.04
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMThương mại điện tửHồ Chí Minh27.44
3Đại Học Kinh Tế TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.5 9.50
4Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMThương mại điện tửHồ Chí Minh26.12
5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Thương mại điện tửHà NộiA00,A01,D0126.09 0.26
6Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngThương mại điện tửĐà Nẵng26
7Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMThương mại điện tử CLC bằng tiếng AnhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.89
8Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMThương mại điện tử CLC bằng tiếng AnhHồ Chí Minh25.89
9Đại Học Thăng LongThương mại điện tửHà NộiA00,A01,D01,D0725
10Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMThương mại điện tửHồ Chí Minh24.75
11Đại Học Công Nghiệp TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9024.5 0.25
12Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiThương mại điện tửHà Nội24.1
13Đại Học Điện LựcThương mại điện tửHà NộiA00,A01,D01,D0724
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023
15Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThương mại điện tửThái NguyênA00,C01,C14,D0121.7 4.70
16Đại học Thủ Dầu MộtThương mại điện tửBình DươngA00,A01,D01,D0721.6 3.10
17Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênMarketing sốThái NguyênA00,C01,C14,D0121.5 4.50
18Đại Học Công Nghiệp TPHCMThương mại điện tử (CT tăng cường tiếng anh)Hồ Chí MinhA01,C01,D01,D9021.5
19Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếThương mại điện tửThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0121 1.00
20Đại học Kinh Tế Nghệ AnThương mại điện tửNghệ AnA00,A01,B00,D0119
21Đại Học VinhThương mại điện tửNghệ AnA00,A01,D01,D0718.5 3.50
22Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThương mại điện tửHồ Chí Minh18
23Đại học Hòa BìnhThương mại điện tửHà NộiA00,A01,D01,D9617 2.00
24Đại Học Hoa SenThương mại điện tửHồ Chí Minh17
25Đại học Kiên GiangThương mại điện tửKiên GiangA0017
26Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMThương mại điện tửHồ Chí Minh17
27Đại Học Lạc HồngThương mại điện tửĐồng NaiA0016.4
28Đại Học Văn HiếnThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0116.4 6.60
29Đại Học Đại NamThương mại điện tửHà NộiA00,A01,C01,D0116 1.00
30Đại Học Dân Lập Phương ĐôngThương mại điện tửHà NộiA00,A01,C01,D0116 3.00
31Đại học Nam Cần ThơThương mại điện tửCần ThơA0016 1.00
32Đại Học Quốc Tế Sài GònThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,A07,D0116 1.00
33Đại học Trưng VươngThương mại điện tửVĩnh PhúcA00,A0116
34Đại Học Văn LangThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
35Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiThương mại điện tửHà NộiA00,A01,B00,D0115
36Đại Học Đông ÁThương mại điện tửĐà NẵngA0015
37Đại Học Đông ÁThương mại điện tử (Phân hiệu tại Đắk Lắk)Đà NẵngA0015
38Đại Học Gia ĐịnhThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
39Đại học Hùng Vương - TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,C00,C04,D0115
40Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
41Đại Học Nguyễn Tất ThànhThương mại điện tửHồ Chí Minh15
42Đại học Nông Lâm Bắc GiangThương mại điện tửBắc GiangA0015
43Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThương mại điện tửHồ Chí Minh15
44Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongThương mại điện tửVĩnh LongA0015
45Đại Học Trà VinhThương mại điện tửTrà VinhA00,A01,C14,C1515
46Đại Học Võ Trường ToảnThương mại điện tửHậu GiangA0015
47Trường Đại học Đông ĐôThương mại điện tửHà NộiA00,A01,D00,D0715
48Trường Đại học Xây dựng Miền TrungThương mại điện tửPhú YênA0015
49Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngThương mại điện tửBình DươngA00,A01,C01,D0114
50Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương mại điện tửHà Nội28.2/40
51Trường Đại học Mở Hà NộiThương mại điện tửHà Nội24.91/40 0.16
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.