tuyensinh.com

Mã ngành 7340122

Điểm chuẩn ngành Thương mại điện tử

58 trường đào tạo · 66 chương trình · 374 mức điểm chuẩn · 2016–2026

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương mại điện tửHà Nội28.83
2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Thương mại điện tửHà Nội25.1 1.10
3Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMThương mại điện tửHồ Chí Minh23.75 1.00
4Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngThương mại điện tửĐà Nẵng23.75
5Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiThương mại điện tửHà Nội23.5 0.60
6Đại Học Ngân Hàng TPHCMThương mại điện tửHồ Chí Minh23.48
7Đại Học Cần ThơThương mại điện tửCần Thơ22.23
8Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênThương mại điện tửThái Nguyên18
9Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA01,D07,D01,X26,X27,X28,A00,C01,X0618
10Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThương mại điện tửHồ Chí Minh15 3.00
11Đại Học Gia ĐịnhThương mại điện tửHồ Chí Minh15
12Đại Học Hoa SenThương mại điện tửHồ Chí Minh15 2.00
13Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhC01,C03,C04,D01,X01,X0215
14Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThương mại điện tửHồ Chí Minh15
15Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà NộiThương mại điện tửHà Nội15
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.