tuyensinh.com

Mã ngành 7340122

Điểm chuẩn ngành Thương mại điện tử

58 trường đào tạo · 66 chương trình · 374 mức điểm chuẩn · 2016–2026

33 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.55 0.05
2Đại Học Kinh Tế TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.4 0.50
3Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.05 0.35
4Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMThương mại điện tử (chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.75 0.45
5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Thương mại điện tửHà NộiA00,A01,D0126.35 0.15
6Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngThương mại điện tửĐà NẵngA00,A01,D01,D9026 0.50
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThương mại điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9026
8Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMThương mại điện tử CLC bằng tiếng AnhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.95 0.20
9Đại Học Công Nghiệp TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9025.5 6.50
10Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiThương mại điện tửHà NộiA00,A01,D01,D0825.35
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.15 0.85
12Đại Học Điện LựcThương mại điện tửHà NộiA00,A01,D01,D0723.5
13Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếThương mại điện tửThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0122.5 6.50
14Đại Học Văn HiếnThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0122
15Đại học Thủ Dầu MộtThương mại điện tửBình DươngA00,A01,D01,D0718.5
16Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118 4.00
17Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0117
18Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0117 6.00
19Đại Học Lạc HồngThương mại điện tửĐồng NaiA00,A01,D01,D0716.5
20Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThương mại điện tửThái NguyênA00,C01,C14,D0116 1.00
21Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênMarketing sốThái NguyênA00,C01,C14,D0116 1.00
22Đại Học Văn LangThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
23Đại Học Đại NamThương mại điện tửHà NộiA00,A01,C01,D0115
24Đại Học Gia ĐịnhThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
25Đại học Hòa BìnhThương mại điện tửHà NộiA00,A01,D01,D9615 0.15
26Đại Học Hoa SenThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0915
27Đại Học Nguyễn Tất ThànhThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
28Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
29Đại Học Trà VinhThương mại điện tửTrà VinhA00,A01,C14,C1515
30Đại Học Hải PhòngThương mại điện tửHải PhòngA00,A01,C01,D0114
31Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương mại điện tửHà NộiA00,A01,D01,D0728.1/40
32Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương mại điện tửHà NộiA01,D01,D0728.1/40
33Trường Đại học Mở Hà NộiThương mại điện tửHà NộiA00,A01,D0125.25/40 0.60
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.