tuyensinh.com

Mã ngành 7340122

Điểm chuẩn ngành Thương mại điện tử

58 trường đào tạo · 66 chương trình · 374 mức điểm chuẩn · 2016–2026

43 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.48 0.07
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThương mại điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9027 1.00
3Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngThương mại điện tửĐà NẵngA00,A01,D01,D9026.5 0.50
4Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Thương mại điện tửHà Nội26.2
5Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMThương mại điện tử CLC bằng tiếng AnhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.89 0.06
6Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.8 1.25
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.75 0.60
8Đại Học Thăng LongThương mại điện tửHà NộiA00,A01,D01,D9024.97
9Đại Học Công Nghiệp TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9024.75 0.75
10Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiThương mại điện tửHà NộiA00,A01,D01,D0724.07
11Đại Học Điện LựcThương mại điện tửHà NộiA00,A01,D01,D0724 0.50
12Đại Học Văn HiếnThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0123 1.00
13Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1022
14Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếThương mại điện tửThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0122 0.50
15Đại học Thủ Dầu MộtThương mại điện tửBình DươngA0021.5
16Đại Học Dân Lập Phương ĐôngThương mại điện tửHà NộiA00,A01,C01,D0119
17Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118
18Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênMarketing sốThái NguyênA00,C01,C14,D0117 1.00
19Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThương mại điện tửThái NguyênA00,C01,C14,D0117 1.00
20Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0117
21Đại Học Kinh Tế TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717 10.40
22Đại Học Quốc Tế Sài GònThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,A07,D0117
23Đại Học Văn LangThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
24Đại Học Lạc HồngThương mại điện tửĐồng NaiA00,A01,D01,D0715.1 1.40
25Đại Học Đại NamThương mại điện tửHà NộiA00,A01,C01,D0115
26Đại Học Đông ÁThương mại điện tửĐà NẵngA00,A01,D01,D7815
27Đại Học Gia ĐịnhThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
28Đại học Hòa BìnhThương mại điện tửHà NộiA0015
29Đại Học Hoa SenThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0915
30Đại học Nam Cần ThơThương mại điện tửCần ThơA0015
31Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
32Đại Học Nguyễn Tất ThànhThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
33Đại học Nông Lâm Bắc GiangThương mại điện tửBắc GiangA0015
34Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
35Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongThương mại điện tửVĩnh LongA0015
36Đại Học Trà VinhThương mại điện tửTrà VinhA0015
37Đại học Trưng VươngThương mại điện tửVĩnh PhúcA0015
38Đại Học Võ Trường ToảnThương mại điện tửHậu GiangA0015
39Trường Đại học Đông ĐôThương mại điện tửHà NộiA0015
40Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương mại điện tửHà NộiA01,D01,D0727.65/40 0.45
41Trường Đại học Mở Hà NộiThương mại điện tửHà Nội25.07/40
42Đại Học Hải PhòngThương mại điện tửHải PhòngA00,A01,C01,D0115/40
43Đại Học Hùng VươngThương mại điện tửPhú ThọA00,A01,C00,C0115/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.