tuyensinh.com

Mã ngành 7340122

Điểm chuẩn ngành Thương mại điện tử

58 trường đào tạo · 66 chương trình · 374 mức điểm chuẩn · 2016–2026

49 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722.5 3.00
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMThương mại điện tử (chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721.2 1.80
3Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721.2 2.80
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThương mại điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhA0020.4 2.85
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThương mại điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhD9020.4 2.85
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThương mại điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9020.4 2.85
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThương mại điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhD0120.4 2.85
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThương mại điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhA0120.4 2.85
9Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Thương mại điện tửHà NộiA0020.05
10Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Thương mại điện tửHà NộiD0120.05
11Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Thương mại điện tửHà NộiA00,A01,D0120.05
12Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Thương mại điện tửHà NộiA0120.05
13Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA0119 3.00
14Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0119 3.00
15Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhC0119 3.00
16Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhD0119 3.00
17Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA0019 3.00
18Đại Học Công Nghiệp TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9018 1.00
19Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngThương mại điện tửĐà NẵngA0017.75
20Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngThương mại điện tửĐà NẵngA0117.75
21Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngThương mại điện tửĐà NẵngD0117.75
22Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngThương mại điện tửĐà NẵngD9017.75
23Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngThương mại điện tửĐà NẵngA00,A01,D01,D9017.75
24Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiThương mại điện tửHà NộiD0115
25Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiThương mại điện tửHà NộiD0715
26Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiThương mại điện tửHà NộiA01,D01,D0715
27Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiThương mại điện tửHà NộiA0015
28Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiThương mại điện tửHà NộiA0115
29Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếThương mại điện tửThừa Thiên HuếC1514.5
30Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếThương mại điện tửThừa Thiên HuếD0114.5
31Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếThương mại điện tửThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0114.5
32Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếThương mại điện tửThừa Thiên HuếA0114.5
33Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếThương mại điện tửThừa Thiên HuếA0014.5
34Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThương mại điện tửThái NguyênA0014 1.50
35Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThương mại điện tửThái NguyênA00,C01,C14,D0114 1.50
36Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThương mại điện tửThái NguyênD0114 1.50
37Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThương mại điện tửThái NguyênC0414 1.50
38Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThương mại điện tửThái NguyênC0014 1.50
39Đại Học Trà VinhThương mại điện tửTrà VinhA0114
40Đại Học Trà VinhThương mại điện tửTrà VinhC0114
41Đại Học Trà VinhThương mại điện tửTrà VinhD0114
42Đại Học Trà VinhThương mại điện tửTrà VinhA00,A01,C14,C1514
43Đại Học Trà VinhThương mại điện tửTrà VinhA0014
44Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương mại điện tửHà NộiA01,D01,D0723.25/40
45Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương mại điện tửHà NộiD0723.25/40
46Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương mại điện tửHà NộiD0123.25/40
47Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương mại điện tửHà NộiA0123.25/40
48Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương mại điện tửHà NộiA0023.25/40
49Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương mại điện tửHà NộiA00,A01,D01,D0723.25/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.