tuyensinh.com

Mã ngành 7340101

Điểm chuẩn ngành Quản trị kinh doanh

146 trường đào tạo · 351 chương trình · 2.410 mức điểm chuẩn · 2016–2026

103 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sài GònQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhD0124.25
2Đại Học Sài GònQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA0124.25
3Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0724.06
4Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0724.06
5Học Viện Tài ChínhQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0723
6Đại Học Tôn Đức ThắngQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D0121.5
7Học Viện Ngân HàngQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0721.09
8Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị bệnh việnHồ Chí MinhA01,D01,D0721
9Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Quản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0121
10Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9620.75
11Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị doanh nghiệpThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0120.5
12Đại Học Cần ThơQuản trị doanh nghiệpCần ThơA00,A01,C02,D0120.25
13Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị doanh nghiệpĐà NẵngA00,A01,D01,D9020.25
14Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0719.92
15Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0719.92
16Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Quản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D0119.75
17Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản trị tài chính kế toánHải PhòngA00,A01,C01,D0119.75
18Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9619.5
19Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9619.5
20Đại Học Mở TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0719.5
21Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D0119.5
22Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D0119.5
23Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,D0119.5
24Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,C01,D0119.44
25Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D0119.43
26Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0119.43
27Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,B01,D0119.25
28Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0119.25
29Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1019
30Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản trị kinh doanh,Hải PhòngA00,A01,C01,D0119
31Trường Đại học Mở Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D0119
32Trường Đại học Mở Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0119
33Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Quản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0718.25
34Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,D07,D1118
35Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D07,D1118
36Học Viện Hàng Không Việt NamQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,D01,D78,D9618
37Đại Học Cần ThơQuản trị kinh doanh (Đào tạo tại Khu Hòa An)Cần ThơA00,A01,C02,D0117.5
38Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Quản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D0117.25
39Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0117
40Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị doanh nghiệpThừa Thiên HuếA00,C00,D01,D1017
41Đại Học Điện LựcQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0716.75
42Đại Học Điện LựcQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0716.75
43Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0716.59
44Đại học Thủ Dầu MộtQuản trị doanh nghiệpBình DươngA00,A01,A16,D0116.5
45Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0116.5
46Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị doanh nghiệpHà NộiC0016.5
47Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115.5
48Đại Học Bạc LiêuQuản trị doanh nghiệpBạc LiêuA00,A01,D01,D9015
49Đại Học Bạc LiêuQuản trị doanh nghiệpBạc LiêuA00,A01,A16,D9015
50Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D7815
51Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuản trị doanh nghiệpQuảng BìnhA00,A01,D01,D0715
52Đại Học Công Nghiệp Việt HungQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,C00,C01,D0115
53Đại Học Công Nghiệp Việt TrìQuản trị doanh nghiệpPhú ThọA00,C00,D0115
54Đại Học Cửu LongQuản trị doanh nghiệpVĩnh LongA00,A01,C04,D0115
55Đại Học Đà LạtQuản trị doanh nghiệpLâm ĐồngA00,A01,D01,D9615
56Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị doanh nghiệpĐà NẵngA00,A16,C01,D0115
57Đại Học Đông ÁQuản trị doanh nghiệpĐà NẵngA01,C01,D0115
58Đại Học Đồng ThápQuản trị doanh nghiệpĐồng ThápA00,A01,D01,D1015
59Đại Học Gia ĐịnhQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
60Đại Học Hà TĩnhQuản trị doanh nghiệpHà TĩnhA00,C14,C20,D0115
61Đại Học Hải DươngQuản trị doanh nghiệpHải DươngA00,A01,D0115
62Đại Học Hải PhòngQuản trị doanh nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0115
63Đại học Hòa BìnhQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D9615
64Đại Học Hoa LưQuản trị doanh nghiệpNinh BìnhA00,A01,A10,D0115
65Đại Học Hồng ĐứcQuản trị doanh nghiệpThanh HóaA00,C04,C14,D0115
66Đại Học Hùng VươngQuản trị doanh nghiệpPhú ThọA00,A01,A09,D0115
67Đại Học Hùng VươngQuản trị doanh nghiệpPhú ThọA00,C00,C01,D0115
68Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản trị doanh nghiệpĐà NẵngA00,A01,B00,D0115
69Đại Học Kinh BắcQuản trị doanh nghiệpBắc NinhA00,A01,B00,D0115
70Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,A08,D0115
71Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị doanh nghiệpThái NguyênA00,A01,C04,D0115
72Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị doanh nghiệpThái NguyênA00,A01,C01,D0115
73Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnQuản trị doanh nghiệpLong AnB03,C20,D1315
74Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị doanh nghiệpBình DươngA00,A01,C03,D0115
75Đại học Kinh Tế Nghệ AnQuản trị doanh nghiệpNghệ AnA00,A01,B00,D0115
76Đại Học Lạc HồngQuản trị doanh nghiệpĐồng NaiA00,A01,C00,D0115
77Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A16,C15,D0115
78Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Quản trị doanh nghiệpĐồng NaiA00,A01,B00,C15,D0115
79Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
80Đại Học Nguyễn TrãiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A07,C04,D0115
81Đại Học Quang TrungQuản trị doanh nghiệpBình ĐịnhA01,C14,D14,D1515
82Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngQuản trị doanh nghiệpBình DươngA00,A01,B00,D0115
83Đại Học Quốc Tế Sài GònQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
84Đại học Sao ĐỏQuản trị doanh nghiệpHải DươngA00,A09,C04,D0115
85Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênQuản trị doanh nghiệpHải DươngA00,A01,D01,D2215
86Đại học Tài Chính Kế ToánQuản trị doanh nghiệpQuảng NgãiA01,A16,D0115
87Đại Học Tây BắcQuản trị doanh nghiệpSơn LaA00,A01,A02,D0115
88Đại Học Tây ĐôQuản trị doanh nghiệpCần ThơA00,A01,C04,D0115
89Đại Học Tây NguyênQuản trị doanh nghiệpĐắk LắkA00,A01,D01,D0715
90Đại Học Thái BìnhQuản trị doanh nghiệpThái BìnhA00,B00,C14,D0115
91Đại học Thành ĐôQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D07,D9015
92Đại học Thành ĐôQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,C00,D0115
93Đại Học Văn HiếnQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0115
94Đại Học Văn HiếnQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,C04,D0115
95Đại Học Văn LangQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0115
96Đại Học VinhQuản trị doanh nghiệpNghệ AnA00,A01,D01,D0715
97Đại Học Võ Trường ToảnQuản trị doanh nghiệpHậu GiangA00,A01,D01,D0715
98Đại học Yersin Đà LạtQuản trị doanh nghiệpLâm ĐồngA00,A01,C00,D0115
99Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản trị doanh nghiệpThái NguyênA00,A01,D01,D1015
100Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuản trị doanh nghiệpKon TumA00,A09,C00,D0115
101Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịQuản trị doanh nghiệpQuảng TrịA00,A01,C15,D0115
102Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị doanh nghiệpAn GiangA00,A01,C15,D0115
103Đại Học Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiD0129.25/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.