tuyensinh.com

Mã ngành 7580101

Điểm chuẩn ngành Kiến trúc

38 trường đào tạo · 46 chương trình · 274 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

32 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúcHồ Chí Minh24.09
2Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúc (CLC)Hồ Chí Minh23.68
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)Hồ Chí MinhV03,V04,V05,V0622.97
4Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKiến trúcĐà Nẵng22.1
5Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kiến trúcHồ Chí Minh22.05 0.80
6Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến trúcHà NộiV00,V02,V1021.9
7Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kiến trúcHà Nội21.6
8Đại Học Cần ThơKiến trúcCần Thơ21.5
9Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến trúc công nghệHà NộiV00,V0221.3
10Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKiến trúcĐà NẵngA01,V00,V01,V0221 4.50
11Đại Học Việt ĐứcKiến trúcBình DươngA00,A01,D26,V0020
12Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKiến trúcHà NộiH06,V00,V01,V0219
13Đại Học Nguyễn TrãiKiến trúcHà NộiA07,C03,C04,V0018
14Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKiến trúcHồ Chí Minh17
15Đại học Yersin Đà LạtKiến trúcLâm ĐồngA01,C01,H01,V0017 1.00
16Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKiến trúcThừa Thiên HuếV00,V01,V0216.75 0.25
17Đại Học Dân Lập Duy TânKiến trúcĐà NẵngM02,M04,V00,V0116.5 2.50
18Đại Học Đại NamKiến trúcHà NộiA00,A01,C01,V0016
19Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKiến trúcThái NguyênA0116
20Đại học Nam Cần ThơKiến trúcCần ThơA0016 1.00
21Đại Học Văn LangKiến trúcHồ Chí MinhH02,V00,V0116
22Đại Học VinhKiến trúcNghệ AnA0016
23Đại Học Bình DươngKiến trúcBình DươngA00,A09,V00,V0115
24Đại Học Nguyễn Tất ThànhKiến trúcHồ Chí Minh15
25Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKiến trúcHồ Chí Minh15
26Đại học Thủ Dầu MộtKiến trúcBình DươngA00,A16,V00,V0115 1.00
27Đại Học Xây Dựng Miền TâyKiến trúcVĩnh LongV0015
28Trường Đại học Đông ĐôKiến trúcHà NộiV00,V01,H01,H0415
29Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKiến trúcPhú YênA0115
30Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKiến trúcHà NộiV00,V01,V0230.2/40
31Đại Học Tôn Đức ThắngKiến trúcHồ Chí MinhV00,V0129.8/40 3.80
32Đại Học Kiến Trúc Hà NộiChương trình tiên tiến ngành Kiến trúcHà NộiH00,H0227.8/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.