tuyensinh.com

Mã ngành 7340302

Điểm chuẩn ngành Kiểm toán

25 trường đào tạo · 32 chương trình · 235 mức điểm chuẩn · 2016–2026

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơKiểm toánCần ThơA00,A01,C02,D0127.5 3.50
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.85 0.15
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKiểm toán chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.1
4Đại Học Kinh Tế TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.1
5Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKiểm toánĐà NẵngA00,A01,D01,D9025.5 1.25
6Đại Học Mở TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.2 1.40
7Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm toánHà NộiA01,D0125 2.70
8Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm toánHà NộiA00,A01,D0125 2.70
9Đại Học Công Nghiệp TPHCMKiểm toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.75
10Đại Học Điện LựcKiểm toánHà NộiA00,A01,D01,D0719.5 4.50
11Đại Học Điện LựcKiểm toánHà NộiA01,D01,D0719.5 4.50
12Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kiểm toánHà NộiA00,A01,D0116.5
13Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKiểm toán (chất lượng cao)Thừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0116 2.00
14Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKiểm toánThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0116 2.00
15Đại Học Quy NhơnKiểm toánBình ĐịnhA00,A01,D0115
16Đại Học Dân Lập Duy TânKiểm toánĐà NẵngA00,A16,C01,D0114
17Đại Học Kinh Tế Quốc DânKiểm toánHà NộiA01,D01,D0728.1/40 0.55
18Đại Học Kinh Tế Quốc DânKiểm toánHà NộiA00,A01,D01,D0728.1/40 0.55
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.