tuyensinh.com

Mã ngành 7480101

Điểm chuẩn ngành Khoa học máy tính

35 trường đào tạo · 52 chương trình · 366 mức điểm chuẩn · 2016–2026

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà NộiA01,D01,D0722.95
2Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà NộiA00,A01,D01,D0722.95
3Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722.25
4Đại Học Mở TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720
5Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D0120
6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA00,A0119.9
7Đại Học Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA00,A0118
8Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA00,A01,C01,D0115.5
9Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKhoa học máy tínhThái NguyênA00,C01,C14,D0115
10Đại Học Đồng ThápKhoa học máy tínhĐồng ThápA00,A01,A02,A0415
11Đại Học Đồng ThápKhoa học máy tínhĐồng ThápA00,A01,A0215
12Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKhoa học máy tínhLong AnA00,B08,C01,C1415
13Đại Học Quốc Tế Sài GònKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015
14Đại Học Quốc Tế Sài GònKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA01,D01,D9015
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.