tuyensinh.com

Mã ngành 7480201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin

142 trường đào tạo · 240 chương trình · 2.187 mức điểm chuẩn · 2016–2026

44 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông nghệ thông tinHà Nội28.19 0.39
2Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông nghệ thông tinHà Nội25.89
3Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ thông tinHà Nội25.8 0.79
4Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ thông tin/Công nghệ đa phương tiệnHà Nội25.1
5Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ thông tinHà Nội25.1
6Đại Học Nha TrangCông nghệ thông tin Việt - NhậtKhánh Hòa25
7Đại Học Nha TrangCông nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)Khánh Hòa25 5.00
8Học Viện Tài ChínhTrí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toánHà Nội24.97
9Đại Học Cần ThơCông nghệ thông tinCần Thơ24.78 0.57
10Đại Học Công ĐoànCông nghệ thông tinHà Nội23.6
11Đại học Thủ Đô Hà NộiCông nghệ thông tinHà Nội23.6
12Học Viện Ngân HàngCông nghệ thông tinHà Nội23.53
13Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ thông tin Việt - NhậtHà Nội23.48
14Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ thông tinHồ Chí Minh23.25 0.25
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà Nẵng23.25 1.90
16Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)Hồ Chí MinhA0023.22
17Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA0023.22 3.47
18Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ thông tinHà Nội23.2
19Học Viện Phụ Nữ Việt NamCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D09,X2623.01
20Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với ĐH Mississippi - Hoa Kỳ)Hà Nội22.7
21Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Cử nhân Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)Hà Nội22.2 1.56
22Đại Học Nha TrangCông nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)Khánh Hòa22 1.00
23Đại Học Sài GònCông nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)Hồ Chí Minh21.61
24Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Công nghệ thông tinHà Nội21.6
25Đại Học Cần ThơCông nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An)Cần Thơ21.15 1.90
26Đại Học Sài GònCông nghệ thông tinHồ Chí Minh21
27Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông nghệ thông tinHà Nội20.6 3.50
28Đại Học Cần ThơCông nghệ thông tin (CTCLC)Cần Thơ20.25 3.45
29Đại Học Sư Phạm TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA0119 5.00
30Đại Học Hạ LongCông nghệ thông tinQuảng Ninh18.75
31Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA01,D07,D01,X26,X27,X28,A00,C01,X0618
32Học Viện Hàng Không Việt NamTrí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)Hồ Chí Minh18
33Học Viện Hàng Không Việt NamCông nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)Hồ Chí Minh18
34Học Viện Hàng Không Việt NamTrí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)Hồ Chí Minh18
35Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)Hồ Chí MinhA0017
36Đại Học Gia ĐịnhCông nghệ thông tinHồ Chí Minh16
37Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà NộiCông nghệ thông tin gồm chuyên ngànhHà Nội16
38Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ thông tinHồ Chí Minh15 6.00
39Đại Học Hoa SenCông nghệ thông tinHồ Chí Minh15 3.00
40Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhC01,C03,C04,D01,X01,X0215
41Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thông tin (C/N Công nghệ và đổi mới sáng tạo/trí tuệ nhân tạo)Thái Nguyên15
42Đại Học Quốc Tế Hồng BàngCông nghệ thông tinHồ Chí Minh15
43Đại Học Hà NộiCông nghệ thông tin và kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) - CTTTHà Nội33/40
44Đại Học Hà NộiCông nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)Hà Nội32/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.