tuyensinh.com

Mã ngành 7420201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ sinh học

51 trường đào tạo · 67 chương trình · 710 mức điểm chuẩn · 2016–2026

27 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA02,B00,B08,D9023
2Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơA00,B00,B08,D0721
3Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơA00,B00,D07,D0821
4Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D0821
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9019.5
6Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0719
7Đại Học Tây NguyênCông nghệ sinh họcĐắk LắkA02,B00,B03,B0818.75
8Đại Học Tây NguyênCông nghệ sinh họcĐắk LắkA00,A02,B00,D0818.75
9Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ sinh họcThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0817
10Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A02,B00,D0716
11Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ sinh họcAn GiangA00,B00,C15,D0116
12Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ sinh họcAn GiangA16,B00,B03,D0116
13Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ sinh họcPhú ThọA00,A01,B0815
14Đại Học Cửu LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongA00,A01,B00,B0315
15Đại Học Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngA00,B00,B08,D9015
16Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB00,B08,D0715
17Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công nghệ sinh họcHà NộiA00,A16,B00,B0815
18Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Công nghệ sinh họcĐồng NaiA00,A01,B00,C15,D0115
19Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0815
20Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB00,B02,B03,B0515
21Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB00,B02,B04,B0515
22Đại Học Văn LangCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A02,B00,D0815
23Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngA00,A01,B00,D0115
24Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ sinh họcHà NộiA00,B00,D0715
25Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngA00,D07,D0822/40
26Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngA00,B00,D0722/40
27Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngA00,B00,D0818/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.