tuyensinh.com

Mã ngành 7310401

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học

35 trường đào tạo · 42 chương trình · 364 mức điểm chuẩn · 2016–2026

31 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiTâm lý họcHà NộiC0028.83
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhC0028.3 2.23
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý học (Tâm lý học trường học)Hà Nội28
4Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhB00,C00,D0127.1 1.60
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhD1427.1 1.40
6Đại Học Y Hà NộiTâm lý họcHà NộiD0126.86
7Đại học Thủ Đô Hà NộiTâm lý họcHà NộiC00,D0126.63
8Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamTâm lý họcHà NộiA09,C00,C20,D0126.5 5.50
9Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhD0126.4 0.70
10Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tâm lý họcHà NộiA00,A01,C00,D0126.33 1.89
11Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhB0025.9 0.30
12Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Tâm lý họcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0125.8 1.20
13Đại Học Y Hà NộiTâm lý họcHà NộiB0025.46
14Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngTâm lý họcĐà Nẵng25.41
15Đại học Thủ Dầu MộtTâm lý họcBình DươngB08,C00,C14,D0125 9.50
16Đại Học Sài GònTâm lí họcHồ Chí MinhD0124.5
17Học Viện Phụ Nữ Việt NamTâm lý họcHà NộiA00,A01,D01,C0024.5
18Đại Học Mở TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhA01,C00,D01,D06,D22,D78,D8323.8
19Đại Học Hoa SenTâm lý họcHồ Chí Minh17
20Đại học Yersin Đà LạtTâm lý họcLâm ĐồngA00,B00,C00,D0117
21Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhA00,B00,C00,D0116.4 7.10
22Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTâm lý họcHồ Chí Minh16
23Đại Học Đại NamTâm lý họcHà NộiA00,A01,C00,D0116
24Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTâm lý họcHồ Chí Minh16
25Đại Học Quốc Tế Sài GònTâm lý học chuyên ngành:- Tâm lý học tham vấn & trị liệuHồ Chí MinhD01,C00,D14,D1516
26Đại Học Văn LangTâm lý họcHồ Chí MinhB00,B03,C00,D0116
27Đại Học Đông ÁTâm lý họcĐà NẵngA0015
28Đại Học Hồng ĐứcTâm lý họcThanh HóaC0015 1.00
29Đại học Hùng Vương - TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhA12,B05,C15,D0115
30Đại Học Nguyễn Tất ThànhTâm lý họcHồ Chí Minh15
31Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTâm lý họcHồ Chí Minh15
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.