tuyensinh.com

Mã ngành 7310401

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học

35 trường đào tạo · 42 chương trình · 364 mức điểm chuẩn · 2016–2026

32 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhC0026.3 0.40
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhD0126.3 0.40
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhD1426.3 0.40
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhC00,D1426.2 0.30
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhB0026.2 0.30
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý họcHà NộiC0025.5 2.50
7Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhC00,D0125.5 0.75
8Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhB00,C00,D0125.5 0.75
9Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý họcHà NộiD01,D02,D0325.4 2.90
10Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý họcHà NộiD0125.4 2.90
11Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Tâm lý họcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0122.5 3.00
12Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1521
13Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1521
14Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTâm lý họcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0120 2.00
15Đại Học Văn LangTâm lý họcHồ Chí MinhB00,B03,C00,D0119 1.00
16Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhB00,C00,D0118.5 3.50
17Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhA00,B00,C00,D0118.5 3.50
18Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tâm lý họcHà NộiA00,A01,C00,D0118 1.50
19Đại Học Quốc Tế Sài GònTâm lý họcHồ Chí MinhC00,D01,D14,D7817
20Đại Học Quốc Tế Sài GònTâm lý họcHồ Chí MinhC00,D14,D7817
21Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngTâm lý họcĐà NẵngB00,C00,D0116.75 1.25
22Đại Học Hoa SenTâm lý họcHồ Chí MinhA01,D01,D08,D0916
23Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuTâm lý họcBà Rịa-Vũng TàuC00,C20,D01,D1515
24Đại Học Đông ÁTâm lý họcĐà NẵngA00,B00,C00,D0115
25Đại Học Nguyễn Tất ThànhTâm lý họcHồ Chí MinhB00,C00,D01,D1415
26Đại Học Nguyễn Tất ThànhTâm lý họcHồ Chí MinhC00,D01,D1415
27Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTâm lý họcHồ Chí MinhB00,B03,C00,D0115
28Đại học Tân TràoTâm lý họcTuyên QuangC00,C19,C20,D0115
29Đại học Thủ Dầu MộtTâm lý họcBình DươngB08,C00,C14,D0115 1.00
30Học Viện Phụ Nữ Việt NamTâm lý họcHà NộiA00,A01,C00,D0115
31Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamTâm lý họcHà NộiA09,C00,C20,D0115
32Đại Học Hồng ĐứcTâm lý họcThanh HóaB00,C00,C14,D0115/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.