tuyensinh.com

Mã ngành 7340201

Điểm chuẩn ngành Tài chính - Ngân hàng

111 trường đào tạo · 174 chương trình · 1.763 mức điểm chuẩn · 2016–2026

40 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Tài Chính MarketingTài chính Ngân hàngHồ Chí Minh29.77 5.68
2Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài chính Ngân hàngHà Nội27.43 0.09
3Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Tài chính – Ngân hàngHà Nội27.42 1.96
4Học Viện Ngân HàngTài chínhHà Nội26.08 0.92
5Học Viện Ngân HàngNgân hàngHà Nội25.62 0.69
6Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Tài chính – Ngân hàngHồ Chí Minh25.29 1.22
7Học Viện Tài ChínhHải quan và Logistics (theo định hướng FIATA)Hà Nội24.44 3.14
8Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiTài chính - Ngân hàngHà Nội24.4
9Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhTài chính ngân hàngHồ Chí Minh24.13
10Đại Học Cần ThơTài chính - Ngân hàngCần Thơ24 1.10
11Đại Học Mở TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí Minh23.75
12Học Viện Tài ChínhTài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)Hà Nội23.7 2.70
13Đại Học Ngân Hàng TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí Minh23.48 0.72
14Học Viện Tài ChínhĐầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)Hà Nội23 2.00
15Học Viện Tài ChínhNgân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)Hà Nội22.98 1.98
16Học Viện Tài ChínhThuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)Hà Nội22.96 1.96
17Đại học Thủ Đô Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà Nội22.87 4.12
18Đại Học Điện LựcTài chính Ngân hàngHà Nội22.75
19Học Viện Tài ChínhPhân tích tài chính (theo định hướng ICAEW)Hà Nội22.75 1.75
20Học Viện Ngân HàngTài chính ngân hàngHà Nội22.6
21Đại Học Sài GònTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhD0122.13 1.13
22Đại Học Ngân Hàng TPHCMTài chính - Ngân hàng (Quốc tế song bằng)Hồ Chí Minh19.78 0.53
23Trường Đại học Mở Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà Nội19
24Đại Học Mở TPHCMTài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng NaiHồ Chí Minh18.5
25Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTài chính - Ngân hàngHồ Chí Minh18 3.00
26Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí Minh18 2.00
27Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)Hồ Chí Minh18
28Đại Học Mở TPHCMTài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiếnHồ Chí Minh17.75
29Đại Học Ngân Hàng TPHCMTài chính - Ngân hàng chương trình tinh hoa (Elite Class)Hồ Chí Minh16
30Đại Học Ngân Hàng TPHCMTài chính - Ngân hàng (Cử nhân quốc tế)Hồ Chí Minh16 2.00
31Đại Học Mở TPHCMTài chính ngân hàng – CTLK ĐH FlindersHồ Chí Minh15.75
32Đại Học Công ĐoànTài chính - Ngân hàngHà Nội15.6 3.15
33Đại Học Trà VinhTài chính Ngân hàngTrà Vinh15.56
34Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhTài chính ngân hàngQuảng Bình38.92/40
35Đại Học Hà NộiTài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)Hà Nội25.73/40 5.17
36Đại Học Mỏ Địa ChấtTài chính Ngân hàngHà Nội25.09/40
37Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tài chính – Ngân hàngHà NộiA01,C01,D01,X2523.19/40
38Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanhHà Nội20.89/40
39Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTài chính Ngân hàngHồ Chí Minh20/40
40Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Công nghệ tài chínhHà NộiA01,C01,D01,X2519.67/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.