tuyensinh.com

Mã ngành 7340201

Điểm chuẩn ngành Tài chính - Ngân hàng

111 trường đào tạo · 174 chương trình · 1.763 mức điểm chuẩn · 2016–2026

13 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Mở TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí Minh923/1200
2Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tài chính – Ngân hàngHà NộiA01,C01,D01,X25820.13/1200
3Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTài chính Ngân hàngHồ Chí Minh800/1200
4Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhTài chính ngân hàngHồ Chí Minh737.5/1200
5Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Tài chính – Ngân hàngHồ Chí Minh711.68/1200
6Đại Học Mở TPHCMTài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng NaiHồ Chí Minh644/1200
7Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Công nghệ tài chínhHà NộiA01,C01,D01,X25638.84/1200
8Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanhHà Nội613.6/1200
9Đại Học Mở TPHCMTài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiếnHồ Chí Minh603/1200
10Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTài chính - Ngân hàngHồ Chí Minh600/1200 50.00
11Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)Hồ Chí Minh600/1200
12Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí Minh600/1200
13Đại Học Mở TPHCMTài chính ngân hàng – CTLK ĐH FlindersHồ Chí Minh501/1200
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.