tuyensinh.com

Mã ngành 7340201

Điểm chuẩn ngành Tài chính - Ngân hàng

111 trường đào tạo · 174 chương trình · 1.763 mức điểm chuẩn · 2016–2026

62 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0724.03
2Học Viện Ngân HàngTài chính ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0721.36
3Đại Học Đồng ThápTài chính - Ngân hàngĐồng ThápA00,A01,D0121
4Đại Học Đồng ThápTài chính - Ngân hàngĐồng ThápA00,A01,D01,D1021
5Đại Học Sài GònTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhC0121
6Đại Học Sài GònTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhD0121
7Đại Học Tôn Đức ThắngTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720.5
8Đại Học Công Nghiệp TPHCMTài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9020
9Học Viện Chính Sách và Phát TriểnTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0719.68
10Đại Học Tài Chính MarketingTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9619.25
11Đại Học Công Nghiệp Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà NộiA01,D0119.2
12Đại Học Công Nghiệp Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà NộiA00,A01,D0119.2
13Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếTài chính Ngân hàngThừa Thiên HuếA00,D01,D03,D9619
14Đại Học Cần ThơTài chính - Ngân hàngCần ThơA00,A01,C02,D0118.5
15Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMTài chính ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1018.25
16Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngTài chính - Ngân hàngĐà NẵngA00,A01,D01,D9018.25
17Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhD01,D07,D1118
18Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1118
19Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiTài chính Ngân hàngHà NộiA01,D01,D0716.59
20Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
21Học Viên Ngân Hàng ( Phân Viện Phú Yên )Tài chính – Ngân hàngPhú YênA00,A01,D01,D0716
22Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumTài chính - ngân hàngKon TumA00,A09,C00,D0115.5
23Đại Học Bạc LiêuTài chính Ngân hàngBạc LiêuA00,A01,A16,D9015
24Đại Học Bạc LiêuTài chính Ngân hàngBạc LiêuA00,A01,D01,D9015
25Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhTài chính ngân hàngQuảng BìnhA00,A01,D01,D0715
26Đại Học Công Nghiệp Việt HungTài chính- Ngân hàngHà NộiA01,C00,C01,D0115
27Đại Học Cửu LongTài chính Ngân hàngVĩnh LongA00,A01,C04,D0115
28Đại Học Dân Lập Duy TânTài chính Ngân hàngĐà NẵngA00,A16,C01,D0115
29Đại Học Điện LựcTài chính Ngân hàngHà NộiA01,D01,D0715
30Đại Học Điện LựcTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0715
31Đại Học Đông ÁTài chính - Ngân hàngĐà NẵngA01,C01,D0115
32Đại Học Gia ĐịnhTài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
33Đại Học Gia ĐịnhTài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0415
34Đại Học Hà TĩnhTài chính Ngân hàngHà TĩnhA00,C14,C20,D0115
35Đại Học Hải DươngTài chính - Ngân hàngHải DươngA00,A01,D0115
36Đại Học Hải PhòngTài chính Ngân hàngHải PhòngA00,A01,C01,D0115
37Đại học Hòa BìnhTài chính – Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D9615
38Đại Học Hoa SenTài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0915
39Đại Học Hoa SenTài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0915
40Đại Học Hồng ĐứcTài chính Ngân hàngThanh HóaA00,C04,C14,D0115
41Đại Học Hùng VươngTài chính Ngân hàngPhú ThọA00,A01,A09,D0115
42Đại Học Hùng VươngTài chính Ngân hàngPhú ThọA00,C00,C04,D0115
43Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngTài chính Ngân hàngĐà NẵngA00,A01,B00,D0115
44Đại Học Kinh BắcTài chính Ngân hàngBắc NinhA00,A01,B00,D0115
45Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,C14,D1015
46Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,C14,D0115
47Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênTài chính Ngân hàngThái NguyênA00,A01,C01,D0115
48Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênTài chính Ngân hàngThái NguyênA00,A01,C04,D0115
49Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnTài chính Ngân hàngLong AnA08,C08,D0715
50Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTài chính Ngân hàngBình DươngA00,A01,C03,D0115
51Đại Học Lạc HồngTài chính Ngân hàngĐồng NaiA00,A01,C01,D0115
52Đại Học Nguyễn Tất ThànhTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
53Đại Học Nguyễn TrãiTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A07,C04,D0115
54Đại Học Quang TrungTài chính – Ngân hàngBình ĐịnhA00,A09,C14,D1015
55Đại học Tài Chính Kế ToánTài chính Ngân hàngQuảng NgãiA01,A16,D0115
56Đại Học Tây ĐôTài chính ngân hàngCần ThơA00,A01,C04,D0115
57Đại Học Tây NguyênTài chính Ngân hàngĐắk LắkA00,A01,D01,D0715
58Đại học Thủ Dầu MộtTài chính Ngân hàngBình DươngA00,A01,A16,D0115
59Đại Học Văn LangTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0115
60Đại Học VinhTài chính Ngân hàngNghệ AnA00,A01,D01,D0715
61Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMTài chính – Ngân hàngAn GiangA00,A01,C15,D0115
62Đại Học Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà NộiD0128.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.