tuyensinh.com

Mã ngành 7810201

Điểm chuẩn ngành Quản trị khách sạn

53 trường đào tạo · 64 chương trình · 565 mức điểm chuẩn · 2017–2026

47 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.41 1.87
2Đại Học Kinh Tế TPHCMChuyên ngành Quản trị sự kiện và dịch vụ giải tríHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.1 0.59
3Đại Học Kinh Tế TPHCMChuyên ngành Quản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.5 0.30
4Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản trị khách sạnThanh HóaA00,A01,C00,D0125.45 2.70
5Đại học Công nghiệp VinhQuản trị khách sạnNghệ AnA00,C00,D01,D1525 9.00
6Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị khách sạnHà NộiD01,D14,D15,D7824.8 1.55
7Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản trị khách sạnHà NộiA00,A01,C00,D0124.5
8Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị khách sạnĐà Nẵng24.25
9Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị khách sạnHà Nội23.56
10Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)Hồ Chí MinhD01,D72,D78,D9623.5
11Đại Học Thăng LongQuản trị khách sạnHà NộiA00,A01,D01,D0722.85
12Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị khách sạnHồ Chí Minh21
13Đại Học Nha TrangQuản trị khách sạnKhánh Hòa21
14Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1520
15Đại Học Nha TrangQuản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)Khánh Hòa20
16Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản trị khách sạnĐà NẵngA00,A01,B00,D0119.5
17Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản trị khách sạnHà NộiA0019 4.30
18Đại Học Quy NhơnQuản trị khách sạnBình ĐịnhA00,A01,D0118.35 3.35
19Đại học Khánh HòaQuản trị khách sạnKhánh HòaA01,D01,D14,D1517.4 0.60
20Đại học Công nghệ Đông ÁQuản trị khách sạnHà NộiA0017 1.00
21Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị khách sạnHồ Chí Minh17
22Đại học Hòa BìnhQuản trị khách sạnHà NộiC00,D01,D72,D9617 2.00
23Đại học Thành ĐôQuản trị Khách sạnHà NộiA00,A01,C00,D0117 0.50
24Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị khách sạnThừa Thiên HuếA00,C00,D01,D1017 1.00
25Đại Học Văn HiếnQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,C00,C04,D0116.15 7.35
26Đại Học Hoa SenQuản trị khách sạnHồ Chí Minh16
27Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị khách sạnHồ Chí Minh16
28Đại học Nam Cần ThơQuản trị khách sạnCần ThơA0016 1.00
29Đại Học Quốc Tế Sài GònQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,A07,D0116 1.00
30Đại Học Văn LangQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0316
31Đại Học Dân Lập Phú XuânQuản trị khách sạnThừa Thiên HuếA0115 0.50
32Đại Học Đông ÁQuản trị khách sạn phân hiệu Đắk LắkĐà NẵngC0015
33Đại Học Đông ÁQuản trị Khách sạnĐà NẵngC0015 1.00
34Đại Học Gia ĐịnhQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
35Đại Học Hạ LongQuản trị khách sạnQuảng NinhA00,A01,D01,D1015
36Đại Học Hồng ĐứcQuản trị khách sạnThanh HóaD0115
37Đại học Hùng Vương - TPHCMQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
38Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị khách sạnHồ Chí Minh15
39Đại Học Phan ThiếtQuản trị khách sạnBình ThuậnA00,A01,C00,D0115
40Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị khách sạnHồ Chí Minh15
41Đại Học Tây ĐôQuản trị khách sạnCần ThơC00,D01,D14,D1515
42Đại Học Thái Bình DươngQuản trị khách sạnKhánh HòaA01,A07,D01,D03,D06,D1415
43Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaQuản trị khách sạnThanh HóaC15,C20,D66,D7815
44Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị khách sạn liên kếtĐà NẵngA00,C00,C15,D0114.5
45Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị khách sạnĐà NẵngA00,C00,C15,D0114
46Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị khách sạnHà Nội35.8/40 0.45
47Trường Đại học Mở Hà NộiQuản trị khách sạnHà Nội28.13/40 1.15
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.