tuyensinh.com

Mã ngành 7810201

Điểm chuẩn ngành Quản trị khách sạn

53 trường đào tạo · 64 chương trình · 565 mức điểm chuẩn · 2017–2026

50 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMChuyên ngành Quản trị sự kiện và dịch vụ giải tríHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.51
2Đại Học Kinh Tế TPHCMChuyên ngành Quản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.2
3Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.54 0.86
4Đại Học Thăng LongQuản trị khách sạnHà NộiA00,A01,C00,D0124.1
5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị khách sạnHà Nội23.56
6Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị khách sạnĐà NẵngA00,A01,D01,D9023.5 0.50
7Đại Học Văn HiếnQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,C00,C04,D0123.5 2.50
8Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị khách sạnHồ Chí MinhD01,D72,D78,D9623.4 1.40
9Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản trị khách sạnHà NộiA0023.3
10Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị khách sạnHà NộiD01,D14,D15,D7823.25
11Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản trị khách sạnThanh HóaA00,A01,C00,D0122.75 2.50
12Đại Học Nha TrangQuản trị khách sạnKhánh HòaD01; D14; D15; D9622
13Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1520
14Đại học Công nghệ Đông ÁQuản trị khách sạnHà NộiA0018
15Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1518
16Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117
17Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0017
18Đại Học Quốc Tế Sài GònQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,A07,D0117
19Đại học Thành ĐôQuản trị Khách sạnHà NộiA00,A01,C00,D0116.5 1.50
20Đại Học Văn LangQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0316
21Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị khách sạnThừa Thiên HuếA00,C00,D01,D1016 1.00
22Đại Học Dân Lập Phú XuânQuản trị khách sạnThừa Thiên HuếA0115.5
23Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuản trị khách sạnBà Rịa-Vũng TàuA0015 1.50
24Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản trị khách sạnĐồng NaiA07,A09,C00,C2015
25Đại Học Công Nghệ Vạn XuânQuản trị khách sạnNghệ AnC0015
26Đại học Công nghiệp VinhQuản trị khách sạnNghệ AnA0015 1.25
27Đại Học Đông ÁQuản trị khách sạn liên kết Hàn QuốcĐà NẵngC00,D0115
28Đại Học Đông ÁQuản trị khách sạn phân hiệu Đắk LắkĐà NẵngC00,D01,D78,D9015
29Đại Học Đông ÁQuản trị Khách sạnĐà NẵngC00,D01,D78,D9015
30Đại Học Gia ĐịnhQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
31Đại Học Hạ LongQuản trị khách sạnQuảng NinhA00,A01,D01,D1015
32Đại học Hòa BìnhQuản trị khách sạnHà NộiC0015
33Đại Học Hoa SenQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0915 1.00
34Đại Học Hoa SenQuản trị khách sạn (chương trình Elite)Hồ Chí MinhA0015
35Đại Học Hồng ĐứcQuản trị khách sạnThanh HóaC04,C14,C20,D0115
36Đại học Khánh HòaQuản trị khách sạnKhánh HòaD0115
37Đại học Nam Cần ThơQuản trị khách sạnCần ThơA0015
38Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị khách sạnHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1515
39Đại Học Phan ThiếtQuản trị khách sạnBình ThuậnA0015 1.00
40Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
41Đại Học Quy NhơnQuản trị khách sạnBình ĐịnhA00,A01,D0115 2.00
42Đại Học Tây ĐôQuản trị khách sạnCần ThơD0115
43Đại Học Thái Bình DươngQuản trị khách sạnKhánh HòaA0115
44Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaQuản trị khách sạnThanh HóaC0015 3.00
45Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị khách sạn liên kếtĐà NẵngA0014.5
46Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị khách sạnĐà NẵngA0014
47Đại Học Thành ĐôngQuản trị khách sạnHải DươngA00,A01,C00,D0114
48Trường Đại học Mở Hà NộiQuản trị khách sạnHà Nội29.28/40
49Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị khách sạnHà NộiA01,D01,D0726.75/40 0.10
50Đại Học Hùng VươngQuản trị khách sạnPhú ThọA00,A01,C00,D0115/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.