tuyensinh.com

Mã ngành 7810201

Điểm chuẩn ngành Quản trị khách sạn

53 trường đào tạo · 64 chương trình · 565 mức điểm chuẩn · 2017–2026

38 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.4 0.40
2Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản trị khách sạnThanh HóaA00,A01,C00,D0125.25 0.75
3Đại Học Thăng LongQuản trị khách sạnHà NộiA00,A01,D01,D03,D0423.5
4Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị khách sạnĐà NẵngA00,A01,D01,D9023 1.75
5Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1022.5
6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị khách sạnHà NộiA01,D01,D1422.45 1.35
7Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị khách sạnHồ Chí MinhD01,D72,D78,D9622 2.50
8Đại Học Văn HiếnQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,C00,C04,D0121 3.00
9Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1520
10Đại Học Nha TrangQuản trị khách sạn (Chương trình tiên tiến - chất lượng cao)Khánh HòaA01,D01,D07,D9619 1.00
11Đại Học Nha TrangQuản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaA01; D01; D07; D9619
12Đại học Khánh HòaQuản trị khách sạnKhánh HòaA01,D01,D14,D1518
13Đại học Nam Cần ThơQuản trị khách sạnCần ThơA00,A01,C00,D0118 4.50
14Đại Học Nha TrangQuản trị khách sạnKhánh HòaA01,D01,D07,D9618 2.00
15Đại Học Nha TrangQuản trị khách sạnKhánh HòaA01; D01; D07; D9618
16Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117 2.00
17Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117 4.00
18Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0017
19Đại Học Quốc Tế Sài GònQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117
20Đại Học Quy NhơnQuản trị khách sạnBình ĐịnhA00,A01,D0117 2.00
21Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị khách sạnThừa Thiên HuếA00,C00,D01,D1017
22Đại Học Hoa SenQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916
23Đại Học Văn LangQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0316 3.00
24Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuản trị khách sạnBà Rịa-Vũng TàuC00,C20,D01,D1515
25Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản trị khách sạnĐồng NaiA07,A09,C00,C2015
26Đại Học Gia ĐịnhQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
27Đại học Hòa BìnhQuản trị khách sạnHà NộiC00,D01,D72,D9615 0.50
28Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115 1.00
29Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
30Đại Học Tây ĐôQuản trị khách sạnCần ThơC00,D01,D14,D1515
31Đại học Thành ĐôQuản trị Khách sạnHà NộiA00,A01,C00,D0115
32Đại Học Trà VinhQuản trị khách sạnTrà VinhC00,C04,D01,D1515 3.00
33Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị khách sạnHà Nội35.35/40
34Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị khách sạnHà NộiA01,D01,D07,D0935.35/40
35Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị khách sạnHà NộiD01,D14,D15,D7829.65/40 2.68
36Trường Đại học Mở Hà NộiQuản trị khách sạnHà NộiD0127.05/40 6.13
37Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị khách sạnHà NộiA00,A01,D01,D0726.85/40 0.50
38Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị khách sạnHà NộiA01,D01,D0726.85/40 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.