tuyensinh.com

Mã ngành 7810201

Điểm chuẩn ngành Quản trị khách sạn

53 trường đào tạo · 64 chương trình · 565 mức điểm chuẩn · 2017–2026

37 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị khách sạnĐà NẵngA00,A01,D01,D9024.75 0.25
2Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị khách sạnHồ Chí MinhD01,D72,D78,D9624.5 0.50
3Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản trị khách sạnThanh HóaA00,A01,C00,D0124.5 4.00
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị khách sạnHà NộiA01,D01,D1423.8 0.05
5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị khách sạnHà NộiA01,D0123.8 0.05
6Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1022.5 4.50
7Đại học Nam Cần ThơQuản trị khách sạnCần ThơA00,A01,C00,D0122.5 0.50
8Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0121
9Đại Học Nha TrangQuản trị khách sạnKhánh HòaA01,D01,D07,D9620
10Đại Học Nha TrangQuản trị khách sạn (Chương trình tiên tiến - chất lượng cao)Khánh HòaA01,D01,D07,D9620 2.00
11Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0119 1.00
12Đại Học Trà VinhQuản trị khách sạnTrà VinhC00,C04,D01,D1518 3.00
13Đại Học Văn HiếnQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,C00,C04,D0118 3.00
14Đại Học Quốc Tế Sài GònQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117
15Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị khách sạnThừa Thiên HuếA00,C00,D01,D1017 2.00
16Đại học Công nghiệp VinhQuản trị khách sạnNghệ AnA00,C00,D01,D1516 1.00
17Đại Học Hoa SenQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0916
18Đại Học Hoa SenQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916
19Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116
20Đại học Hòa BìnhQuản trị khách sạnHà NộiC00,D01,D72,D9615.5
21Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuản trị khách sạnBà Rịa-Vũng TàuA00,C00,C20,D0115
22Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản trị khách sạnĐồng NaiA07,A09,C00,C2015
23Đại Học Đông ÁQuản trị Khách sạnĐà NẵngA00,C00,D01,D1015
24Đại Học Gia ĐịnhQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0615
25Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
26Đại Học Quy NhơnQuản trị khách sạnBình ĐịnhA00,A01,D0115
27Đại Học Tây ĐôQuản trị khách sạnCần ThơC00,D01,D14,D1515
28Đại học Thành ĐôQuản trị Khách sạnHà NộiA00,A01,C00,D0115
29Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị khách sạnĐà NẵngA00,C00,C15,D0114
30Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịQuản trị khách sạnQuảng TrịA00,C00,D01,D1014
31Trường Đại học Mở Hà NộiQuản trị khách sạnHà NộiD0133.18/40
32Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị khách sạnHà NộiD01,D14,D15,D7832.33/40 2.13
33Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị khách sạnHà NộiC00,D01,D15,D7832.33/40 2.13
34Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị khách sạnHà NộiA01,D01,D0727.35/40 0.10
35Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị khách sạnHà NộiA00,A01,D01,D0727.35/40 0.10
36Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1521/40
37Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị khách sạnHồ Chí MinhA01,D14,D1521/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.