tuyensinh.com

Mã ngành 7810103

Điểm chuẩn ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

87 trường đào tạo · 112 chương trình · 1.217 mức điểm chuẩn · 2017–2026

30 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản trị kinh doanh du lịchHà NộiC00,C03,C04,D01,D14,D15,X01,X70,X7827.13
2Đại Học Văn Hóa TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịchHồ Chí Minh27.1
3Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà Nội26.64 2.34
4Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản trị du lịch cộng đồngHà NộiC00,C03,C04,D01,D14,D15,X01,X70,X7826.5
5Học Viện Hàng Không Việt NamQuản trị dịch vụ hàng khôngHồ Chí Minh26 2.50
6Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà Nội25.79 0.27
7Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí Minh25.37 1.21
8Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,D0125.17
9Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí Minh24.69
10Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA01,C03,D14,D1524.67
11Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiC0024.17 2.64
12Học Viện Hàng Không Việt NamQuản trị lữ hànhHồ Chí Minh24 2.00
13Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThanh Hóa24
14Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà Nội23.77 3.52
15Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí Minh23.73 0.88
16Học Viện Hàng Không Việt NamQuản trị khách sạn nhà hàngHồ Chí Minh23 1.00
17Đại Học Điện LựcQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà Nội22.25
18Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà Nội22.2
19Học Viện Hàng Không Việt NamQuản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiệnHồ Chí Minh22
20Đại Học Cần ThơQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần Thơ21.9 0.50
21Trường Đại học Mở Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà Nội19.25
22Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí Minh18 3.00
23Đại Học Hạ LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuảng Ninh18 4.15
24Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí Minh18 2.00
25Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThái Nguyên17.85
26Đại Học Trà VinhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTrà Vinh15.56
27Đại Học Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CLCHà Nội27.47/40
28Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA01,D01,X17,X2524.76/40
29Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị khách sạnHà NộiA01,D01,X17,X2524.06/40
30Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí Minh20/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.