tuyensinh.com

Mã ngành 7810103

Điểm chuẩn ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

87 trường đào tạo · 112 chương trình · 1.217 mức điểm chuẩn · 2017–2026

8 chương trình · ĐGNL · thang 150 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThanh Hóa110/150
2Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA01,D01,X17,X25919.45/1200
3Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị khách sạnHà NộiA01,D01,X17,X25876.39/1200
4Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí Minh800/1200
5Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí Minh762.5/1200
6Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí Minh645.38/1200
7Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí Minh600/1200
8Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí Minh600/1200
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.