tuyensinh.com

Mã ngành 7810103

Điểm chuẩn ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

87 trường đào tạo · 112 chương trình · 1.217 mức điểm chuẩn · 2017–2026

91 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần ThơA00,A01,C02,D0128 3.75
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD0127 0.30
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhC0027 0.30
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD1427 0.30
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD01,D1526.6 0.70
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiC0026.5 3.50
7Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A07,C00,D6626 10.95
8Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD14,D1525.4 0.40
9Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD01,D1425.3 0.30
10Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị Dịch vụ du lịch và lữ hànhĐà NẵngA00,A01,D01,D9025.25 0.75
11Đại Học Văn Hóa TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịchHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1525
12Đại Học Văn Hóa TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịchHồ Chí MinhC00,D01,D10,D1525
13Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA01,D01,D0724.7 2.70
14Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,D01,D0724.7 2.70
15Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD01,D72,D78,D9624.5 1.10
16Đại Học Thăng LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,D01,D03,D0424.45 2.55
17Đại Học Thăng LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA01,D01,D03,D0424.45 2.55
18Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA01,D01,D1424.3 1.30
19Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA01,D0124.3 1.30
20Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThanh HóaA00,A01,C00,D0124.25 4.75
21Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9624 6.00
22Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9624 6.00
23Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD0123.95 7.25
24Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD1523.95 7.25
25Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1022.5 3.50
26Đại Học Điện LựcQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA01,D01,D0720
27Đại Học Điện LựcQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,D01,D0720 5.00
28Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0120
29Đại Học Nha TrangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKhánh HòaA01,D01,D07,D9620 1.00
30Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,C00,D0119.25
31Đại Học Nội VụQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiC0019
32Đại Học Nội VụQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiC2019
33Đại Học Nội VụQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiC00,D01,D14,D1519
34Đại Học Nội VụQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD01,D1519
35Đại Học Văn LangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0319 1.00
36Đại học Nam Cần ThơQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần ThơA00,A01,C00,D0118.5 0.50
37Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThái NguyênA00,C00,C04,D0118 1.00
38Đại Học Nha TrangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt)Khánh HòaD03,D9718 2.00
39Đại Học Văn HiếnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,C00,C04,D0118 3.00
40Đại Học Đà LạtQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhLâm ĐồngC00,C20,D01,D7817.5
41Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,C00,D0117
42Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThừa Thiên HuếA00,C00,D01,D1017 1.50
43Đại học Công nghiệp VinhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghệ AnA00,C00,D01,D1516.55 1.55
44Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThái NguyênD01,D14,D15,D6616.5
45Đại Học Hoa SenQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916
46Đại Học Hoa SenQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0916
47Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716 9.40
48Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA01,D01,D0716 9.40
49Đại học Sao ĐỏQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHải DươngC00,C20,D01,D1516
50Đại học Hòa BìnhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiC00,D01,D72,D9615.1 0.10
51Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBà Rịa-Vũng TàuA00,C00,C20,D0115
52Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐồng NaiA07,A09,C00,C2015
53Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA01,C00,D0115
54Đại Học Đông ÁQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐà NẵngA00,C00,D01,D1015
55Đại Học Hải DươngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHải DươngA00,A01,C00,D0115 2.00
56Đại học Hùng Vương - TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA01,C00,D0115 1.00
57Đại Học Kinh BắcQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBắc NinhA00,A01,C00,D0115 0.50
58Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhLong AnD01,D15,D66,D8415 1.00
59Đại Học Lạc HồngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐồng NaiA00,A01,C00,D0115
60Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A16,C15,D0115
61Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1415
62Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1515
63Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBắc GiangA00,A01,B00,D0115
64Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
65Đại Học Quy NhơnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBình ĐịnhA00,A01,D01,D1415
66Đại học Tân TràoQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTuyên QuangC00,C19,C20,D0115
67Đại Học Tây BắcQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhSơn LaA00,A01,C00,D0115 0.50
68Đại Học Tây ĐôQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần ThơA00,A01,C04,D0115
69Đại Học Trà VinhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTrà VinhC00,C04,D01,D1515
70Đại học Yersin Đà LạtQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhLâm ĐồngA00,C00,D01,D1515
71Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhLào CaiC00,C03,C04,D0114.5 0.50
72Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐà NẵngA00,A01,B00,D0114.2 0.25
73Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐà NẵngA00,C00,C15,D0114
74Đại Học Dân Lập Phú XuânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThừa Thiên HuếA00,B00,B08,D0714
75Đại Học Dân Lập Phương ĐôngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,C00,D0114
76Đại Học Hải PhòngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHải PhòngC00,D01,D06,D1514
77Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKon TumA00,B00,B08,D0714
78Đại Học Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD0135.6/40 2.33
79Đại Học Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CLCHà NộiD0134.55/40
80Trường Đại học Mở Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD0132.61/40 2.54
81Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiC00,D01,D15,D7832.3/40 2.37
82Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD01,D14,D15,D7832.3/40 2.37
83Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA01,D01,D0727.2/40 0.50
84Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,D01,D0727.2/40 0.50
85Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A16,D01,D78,D9626.3/40 0.20
86Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiC0026.3/40 0.20
87Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA16,A18,D01,D78,D9626.3/40 0.20
88Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA01,D14,D1521/40
89Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1521/40
90Đại Học Hùng VươngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhPhú ThọA00,A01,C00,D0117/40
91Đại Học Hùng VươngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhPhú ThọC00,C20,D01,D1517/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.