tuyensinh.com

Mã ngành 7810103

Điểm chuẩn ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

87 trường đào tạo · 112 chương trình · 1.217 mức điểm chuẩn · 2017–2026

102 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhC0027.3 2.80
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD0127.3 2.80
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD01,D1527.3 2.80
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD1427.3 2.80
5Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA01,D01,D0725.4 1.50
6Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.4 1.50
7Đại Học Văn Hóa TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịchHồ Chí MinhC00,D01,D10,D1525 3.00
8Đại Học Văn Hóa TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịchHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1525 3.00
9Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD14,D1525 2.15
10Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD01,D1425 2.15
11Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị Dịch vụ du lịch và lữ hànhĐà NẵngA00,A01,D01,D9024.5 2.25
12Đại Học Cần ThơQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần ThơA00,A01,C02,D0124.25 3.25
13Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD01,D72,D78,D9623.4
14Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA01,D01,D1423 2.80
15Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA01,D0123 2.80
16Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiC0023
17Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA01,D01,D0722
18Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,D01,D0722
19Đại Học Thăng LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA0021.9 2.20
20Đại Học Thăng LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD0121.9 2.20
21Đại Học Thăng LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD0321.9 2.20
22Đại Học Thăng LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD0421.9
23Đại Học Thăng LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA01,D01,D03,D0421.9 2.20
24Đại Học Thăng LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,D01,D03,D0421.9 2.20
25Đại Học Thăng LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA0121.9 2.20
26Đại Học Nha TrangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKhánh HòaA0121 3.00
27Đại Học Nha TrangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKhánh HòaD0121 3.00
28Đại Học Nha TrangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKhánh HòaD9621
29Đại Học Nha TrangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKhánh HòaD0721 3.00
30Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1520.75 0.25
31Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA01,D14,D1520.75 0.25
32Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhC0020 2.00
33Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0120 2.00
34Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA0020 2.00
35Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA0120 2.00
36Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhD0120 2.00
37Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThanh HóaA00,A01,C00,D0119.5 5.50
38Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1019 1.00
39Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThái NguyênA00,C00,C04,D0119 5.50
40Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThừa Thiên HuếA00,C00,D01,D1018.5 0.50
41Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118
42Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9618 2.00
43Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9618 2.00
44Đại học Nam Cần ThơQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần ThơA00,A01,C00,D0118 2.50
45Đại Học Nha TrangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (song ngữ Pháp - Việt)Khánh HòaD0318
46Đại Học Nha TrangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (song ngữ Pháp - Việt)Khánh HòaD9718
47Đại Học Văn LangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D01,D0318 2.00
48Đại Học Văn LangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0318 2.00
49Đại Học Đà LạtQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhLâm ĐồngC00,C20,D01,D7817.5
50Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,C00,D0117 1.00
51Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD0116.7
52Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD1516.7
53Đại học Khánh HòaQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhKhánh HòaA01,D01,D14,D1516.5 1.50
54Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThái NguyênD01,D14,D15,D6616.5
55Đại Học Hoa SenQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916 1.00
56Đại Học Hoa SenQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0916 1.00
57Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A07,C00,D6615.05 3.45
58Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBà Rịa-Vũng TàuA00,C00,C20,D0115
59Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBà Rịa-Vũng TàuC00,C20,D01,D1515
60Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐồng NaiA07,A09,C00,C2015 2.00
61Đại học Công nghiệp VinhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghệ AnA00,C00,D01,D1515 0.75
62Đại Học Cửu LongQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhVĩnh LongA00,A01,C00,D0115 1.00
63Đại Học Đại NamQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA07,A08,C00,D0115
64Đại Học Điện LựcQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,D01,D0715
65Đại học Hòa BìnhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiC00,D01,D72,D9615
66Đại Học Hùng VươngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhPhú ThọC00,C20,D01,D1515 1.00
67Đại Học Hùng VươngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhPhú ThọA00,A01,C00,D0115 1.00
68Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThái NguyênC00,C20,D01,D6615 1.00
69Đại Học Lạc HồngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐồng NaiA00,A01,C00,D0115 1.00
70Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A16,C15,D0115 1.00
71Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1415 1.00
72Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1515 1.00
73Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBắc GiangA00,A01,B00,D0115 2.00
74Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
75Đại Học Quy NhơnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhBình ĐịnhA00,A01,D01,D1415 1.00
76Đại học Tân TràoQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTuyên QuangC00,C19,C20,D0115
77Đại Học Tây ĐôQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhCần ThơA00,A01,C04,D0115 1.00
78Đại Học Trà VinhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTrà VinhC00,C04,D01,D1515 1.00
79Đại Học Văn HiếnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA01,C04,D0115
80Đại Học Văn HiếnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHồ Chí MinhA00,C00,C04,D0115
81Đại học Yersin Đà LạtQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhLâm ĐồngA00,C00,D01,D1515 0.50
82Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhLào CaiC00,C03,C04,D0115 1.50
83Đại Học Tây BắcQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhSơn LaA00,A01,C00,D0114.5 0.50
84Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐà NẵngA00,A01,B00,D0114.45
85Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐà NẵngA00,C00,C15,D0114 1.00
86Đại Học Dân Lập Phương ĐôngQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,C00,D0114
87Đại Học Hà TĩnhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà TĩnhA00,C14,C20,D0114 0.50
88Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThanh HóaA16,C00,C15,D0114 1.50
89Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuảng TrịA00,C00,D01,D1014 4.00
90Đại Học Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD0133.27/40 1.07
91Trường Đại học Mở Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD0130.07/40
92Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiC00,D01,D15,D7829.93/40 11.93
93Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD01,D14,D15,D7829.93/40 0.49
94Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA0126.7/40 1.85
95Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD0726.7/40 1.85
96Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiD0126.7/40 1.85
97Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA01,D01,D0726.7/40 1.85
98Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA0026.7/40 1.85
99Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A01,D01,D0726.7/40 1.85
100Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA16,A18,D01,D78,D9626.5/40
101Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiC0026.5/40
102Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhHà NộiA00,A16,D01,D78,D9626.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.