tuyensinh.com

Mã ngành 7850101

Điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

40 trường đào tạo · 43 chương trình · 560 mức điểm chuẩn · 2016–2026

31 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA00,B00,C00,D0121 1.00
2Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,A02,B0020 5.00
3Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản lý tài nguyên và môi trườngThanh HóaA00,B00,D01,D1519.5 4.50
4Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0119.5 4.50
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhB00,C02,D90,D9619 0.50
6Đại Học Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA00,A01,B00,D0717.5 5.50
7Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0717
8Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0717
9Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0717
10Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênA01,B00,C00,D1416.5 1.50
11Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716 1.00
12Đại học Nam Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA00,A02,B00,C0816 1.00
13Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716 1.00
14Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngAn GiangA00,A01,B00,D0716
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA00,B00,D0815.85 0.45
16Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý tài nguyên và môi trườngBình DươngA00,B00,B08,D0115.5 0.50
17Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA00,D0715 4.00
18Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên và môi trườngThừa Thiên HuếB00,C04,D01,D1015 0.50
19Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênA00,B00,C14,D0115
20Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA00,B08,C04,D0115
21Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0715
22Đại Học Quy NhơnQuản lý tài nguyên và môi trườngBình ĐịnhA00,B00,C04,D0115
23Đại Học Tây BắcQuản lý tài nguyên và môi trườngSơn LaA00,A01,A02,B0015
24Đại Học Trà VinhQuản lý tài nguyên và môi trườngTrà VinhA00,B00,B02,B0815
25Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênB00,D01,D08,D1015
26Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiQuản lý tài nguyên và môi trườngLào CaiA00,B00,C02,D0114.5
27Đại học Kiên GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngKiên GiangA00,A01,B00,D0714
28Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA01,D01,D0726.1/40 0.80
29Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA00,A01,D01,D0726.1/40 0.80
30Đại Học VinhQuản lý tài nguyên và môi trườngNghệ AnA00,B00,B08,D0117/40 1.00
31Đại Học Hồng ĐứcQuản lý tài nguyên và môi trườngThanh HóaA00,C00,C20,D6615/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.