tuyensinh.com

Mã ngành 7850101

Điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

40 trường đào tạo · 43 chương trình · 560 mức điểm chuẩn · 2016–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý tài nguyên và môi trườngHà Nội24.17
2Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA0022.1 6.10
3Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý tài nguyên và môi trườngHà Nội20.8
4Đại Học Hạ LongQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng Ninh18.75
5Đại Học Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần Thơ17.1 0.90
6Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí Minh17
7Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà Nẵng17 4.15
8Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên và Môi trườngHà Nội16
9Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí Minh15 1.00
10Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Quản lý tài nguyên và môi trườngĐồng Nai15
11Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái Nguyên15
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.