tuyensinh.com

Mã ngành 7850101

Điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

40 trường đào tạo · 43 chương trình · 560 mức điểm chuẩn · 2016–2026

34 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA00,A01,B00,D0723 5.00
2Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA00,B00,C00,D0122 6.45
3Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA00,A0119 0.80
4Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA00,D0719 0.80
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhB00,C02,D90,D9618.5 3.00
6Đại học Nam Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA00,A02,B00,C0817
7Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0717 1.00
8Đại Học Hoa SenQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0816
9Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngAn GiangA00,A01,B00,D0716 1.00
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA00,B00,D0815.4 0.40
11Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên và môi trườngThừa Thiên HuếB00,C04,D01,D1515.25 0.25
12Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐồng NaiA04,B00,D0115 1.00
13Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên và Môi trườngHà NộiA00,A16,B00,D0115
14Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Quản lý tài nguyên và môi trườngĐồng NaiA00,A01,B00,C15,D0115
15Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA00,B08,C04,D0115
16Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiB00,C04,D0115
17Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0715
18Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênA01,B00,C00,D1415
19Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngBắc GiangA00,A01,B00,D0115
20Đại Học Quy NhơnQuản lý tài nguyên và môi trườngBình ĐịnhA00,B00,C04,D0115
21Đại Học Tây BắcQuản lý tài nguyên và môi trườngSơn LaA00,A01,A02,B0015 0.50
22Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý tài nguyên và môi trườngBình DươngA00,B00,B08,D0115 1.00
23Đại Học Trà VinhQuản lý tài nguyên và môi trườngTrà VinhA00,B00,B02,B0815
24Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênB00,D01,D08,D1015 0.10
25Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản lý tài nguyên và môi trườngThanh HóaA00,B00,D01,D1515
26Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0115 1.00
27Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,A02,B0015
28Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiQuản lý tài nguyên và môi trườngLào CaiA00,B00,C02,D0114.5 0.50
29Đại Học Dân Lập Duy TânQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA00,A16,B00,C1514
30Đại học Kiên GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngKiên GiangA00,A01,B00,D0714 4.50
31Đại học Kiên GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngKiên GiangA09,B04,C20,D1514 4.50
32Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA00,A01,D01,D0726.9/40 1.30
33Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA01,D01,D0726.9/40 1.30
34Đại Học VinhQuản lý tài nguyên và môi trườngNghệ AnA00,B00,B08,D0116/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.