tuyensinh.com

Mã ngành 7850101

Điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

40 trường đào tạo · 43 chương trình · 560 mức điểm chuẩn · 2016–2026

39 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kiên GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngKiên GiangA00,A01,B00,D0718.5 4.50
2Đại học Kiên GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngKiên GiangA09,B04,C20,D1518.5 4.50
3Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA00,A0118.2 0.70
4Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA00,D0718.2 0.70
5Đại Học Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA00,A01,B00,D0718 3.00
6Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0717 1.00
7Đại học Nam Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA00,A02,B00,C0817
8Đại Học Hoa SenQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0816 1.00
9Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716 1.00
10Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA00,B00,C00,D0115.55 1.55
11Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên và môi trườngThừa Thiên HuếB00,C04,D01,D1515.5 2.50
12Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên và môi trườngThừa Thiên HuếB00,C04,D01,D1015.5 2.50
13Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênB00,D01,D08,D1015.1 1.60
14Đại Học Hồng ĐứcQuản lý tài nguyên và môi trườngThanh HóaA00,C00,C20,D6615 1.00
15Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênA00,B00,C14,D0115 1.50
16Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên và Môi trườngHà NộiA00,A16,B00,D0115 1.00
17Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Quản lý tài nguyên và môi trườngĐồng NaiA00,A01,B00,C15,D0115
18Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0715
19Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênA01,B00,C00,D1415 1.50
20Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngBắc GiangA00,A01,B00,D0115 2.00
21Đại Học Quy NhơnQuản lý tài nguyên và môi trườngBình ĐịnhA00,B00,C04,D0115 1.00
22Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA00,B00,D0815 1.05
23Đại Học Tây ĐôQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA00,A01,B00,D0115 1.00
24Đại Học Trà VinhQuản lý tài nguyên và môi trườngTrà VinhA00,B00,B02,B0815
25Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiQuản lý tài nguyên và môi trườngLào CaiA00,B00,C02,D0115 2.00
26Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản lý tài nguyên và môi trườngThanh HóaA00,B00,D01,D1515 1.00
27Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngAn GiangA00,A01,B00,D0715 1.00
28Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,A02,B0015 1.00
29Đại Học Tây BắcQuản lý tài nguyên và môi trườngSơn LaA00,A01,A0214.5 0.50
30Đại Học Tây BắcQuản lý tài nguyên và môi trườngSơn LaA00,A01,A02,B0014.5 0.50
31Đại Học Dân Lập Duy TânQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA00,A16,B00,C1514 1.00
32Đại Học VinhQuản lý tài nguyên và môi trườngNghệ AnA00,B00,B08,D0114
33Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0114
34Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA01,D01,D0725.6/40 2.95
35Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA0025.6/40 2.95
36Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA00,A01,D01,D0725.6/40 2.95
37Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA0125.6/40 2.95
38Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiD0125.6/40 2.95
39Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiD0725.6/40 2.95
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.