tuyensinh.com

Mã ngành 7850101

Điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

40 trường đào tạo · 43 chương trình · 560 mức điểm chuẩn · 2016–2026

25 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản lý tài nguyên và môi trườngThanh HóaA00,B00,D01,D1520
2Đại Học Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA00,A01,B00,D0718.75
3Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,A02,B0018.25
4Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên và môi trườngThừa Thiên HuếB00,C04,D01,D1016
5Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên và môi trườngThừa Thiên HuếB00,C04,D01,D1516
6Đại Học Dân Lập Duy TânQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA00,A16,B00,C1515
7Đại Học Hồng ĐứcQuản lý tài nguyên và môi trườngThanh HóaA00,C00,C20,D6615
8Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênA00,B00,C14,D0115
9Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên và Môi trườngHà NộiA00,A16,B00,D0115
10Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Quản lý tài nguyên và môi trườngĐồng NaiA00,A01,B00,C15,D0115
11Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0715
12Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênA01,B00,C00,D1415
13Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngBắc GiangA00,A01,B00,D0115
14Đại Học Tây BắcQuản lý tài nguyên và môi trườngSơn LaA00,A01,A02,B0015
15Đại Học Tây BắcQuản lý tài nguyên và môi trườngSơn LaA00,A01,A0215
16Đại Học Tây ĐôQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA00,A01,B00,D0115
17Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý tài nguyên và môi trườngBình DươngA00,B00,B08,D0115
18Đại Học VinhQuản lý tài nguyên và môi trườngNghệ AnA00,B00,B08,D0115
19Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênB00,D01,D08,D1015
20Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiQuản lý tài nguyên và môi trườngLào CaiA00,B00,C02,D0115
21Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngAn GiangA00,A01,B00,D0715
22Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0115
23Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA00,D0719.5/40
24Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA00,A0119.5/40
25Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA00,B00,D0816/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.