tuyensinh.com

Mã ngành 7850101

Điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

40 trường đào tạo · 43 chương trình · 560 mức điểm chuẩn · 2016–2026

106 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơB0015.75 5.25
2Đại Học Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA0115.75 5.25
3Đại Học Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA0015.75 5.25
4Đại Học Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA00,A01,B00,D0715.75 5.25
5Đại Học Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơD0715.75
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA00,D0715.5 4.00
7Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA00,A0115.5 4.00
8Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngD0715.5 4.00
9Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA0015.5 4.00
10Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhB00,C02,D90,D9615.5 1.50
11Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA0015.05 0.45
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA00,B00,D0815.05
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngD0815.05 0.45
14Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngB0015.05 0.45
15Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐồng NaiA0015 0.50
16Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐồng NaiA0115 0.50
17Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐồng NaiB0015 0.50
18Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐồng NaiD0115 0.50
19Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐồng NaiA04,B00,D0115 0.50
20Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA0115 1.00
21Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0715 1.00
22Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhB0015 1.00
23Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhD0715 1.00
24Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA0015 1.00
25Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhD0715 0.50
26Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA0015 0.50
27Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0715 0.50
28Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA0115 0.50
29Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhB0015 0.50
30Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0715 3.00
31Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhD0715 3.00
32Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhB0015 3.00
33Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA0115 3.00
34Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA0015 3.00
35Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,A02,B0015 3.50
36Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0115
37Đại Học Hạ LongQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng NinhB0014 1.50
38Đại Học Hạ LongQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng NinhD1014
39Đại Học Hạ LongQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng NinhA0014 1.50
40Đại Học Hạ LongQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng NinhA0114 1.50
41Đại Học Hoa SenQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0814
42Đại Học Quảng BìnhQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng BìnhA0014 1.50
43Đại Học Quảng BìnhQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng BìnhB0214
44Đại Học Quảng BìnhQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng BìnhB0014 1.50
45Đại Học Quảng BìnhQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng BìnhA0214 1.50
46Đại Học Quy NhơnQuản lý tài nguyên và môi trườngBình ĐịnhA0014 1.50
47Đại Học Quy NhơnQuản lý tài nguyên và môi trườngBình ĐịnhB0014 1.50
48Đại Học Quy NhơnQuản lý tài nguyên và môi trườngBình ĐịnhA00,B00,C04,D0114
49Đại Học Quy NhơnQuản lý tài nguyên và môi trườngBình ĐịnhC0414 1.50
50Đại Học Tây ĐôQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơB0014 1.50
51Đại Học Tây ĐôQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA0014 1.50
52Đại Học Tây ĐôQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA0114 1.50
53Đại Học Tây ĐôQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơD0114 1.50
54Đại Học Tây ĐôQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA00,A01,B00,D0114 1.50
55Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý tài nguyên và môi trườngBình DươngD0114 2.00
56Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý tài nguyên và môi trườngBình DươngA00,B00,B08,D0114 2.00
57Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý tài nguyên và môi trườngBình DươngB0014 2.00
58Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý tài nguyên và môi trườngBình DươngB0514 2.00
59Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý tài nguyên và môi trườngBình DươngA0014 2.00
60Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngAn GiangA00,A01,B00,D0714 1.75
61Đại Học VinhQuản lý tài nguyên và môi trườngNghệ AnD0113.5 2.00
62Đại Học VinhQuản lý tài nguyên và môi trườngNghệ AnB0013.5 2.00
63Đại Học VinhQuản lý tài nguyên và môi trườngNghệ AnA0013.5 2.00
64Đại Học VinhQuản lý tài nguyên và môi trườngNghệ AnA00,B00,B08,D0113.5 2.00
65Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiQuản lý tài nguyên và môi trườngLào CaiD0113.5
66Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiQuản lý tài nguyên và môi trườngLào CaiA0013.5
67Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiQuản lý tài nguyên và môi trườngLào CaiB0013.5
68Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiQuản lý tài nguyên và môi trườngLào CaiC0213.5
69Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiQuản lý tài nguyên và môi trườngLào CaiA00,B00,C02,D0113.5 1.50
70Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản lý tài nguyên và môi trườngThanh HóaA00,B00,D01,D1513.5 3.00
71Đại Học Dân Lập Duy TânQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA00,A16,B00,C1513 2.50
72Đại Học Dân Lập Duy TânQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA0013 2.50
73Đại Học Dân Lập Duy TânQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA1613 2.50
74Đại Học Dân Lập Duy TânQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngB0013 2.50
75Đại Học Dân Lập Duy TânQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngC1513 2.50
76Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên và môi trườngThừa Thiên HuếB0013 0.50
77Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên và môi trườngThừa Thiên HuếB00,C04,D01,D1513 0.50
78Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên và môi trườngThừa Thiên HuếB00,C04,D01,D1013 0.50
79Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên và môi trườngThừa Thiên HuếD0713
80Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên và môi trườngThừa Thiên HuếA0013 0.50
81Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA00,B00,C00,D0113
82Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA1113 2.50
83Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiB0013 2.50
84Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiB0213 2.50
85Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênC1413
86Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênA01,B00,C00,D1413 2.00
87Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênD1413
88Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênC0013
89Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênA0613
90Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngBắc GiangA0113 2.50
91Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngBắc GiangA0013 2.50
92Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngBắc GiangB0013 2.50
93Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngBắc GiangD0113 2.50
94Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngBắc GiangA00,A01,B00,D0113 2.50
95Đại Học Tây BắcQuản lý tài nguyên và môi trườngSơn LaA00,A01,A02,B0013 2.00
96Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênD9013
97Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênD8413
98Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênB0013
99Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênB00,D01,D08,D1013 2.00
100Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênD1513
101Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA00,A01,D01,D0720.5/40
102Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA01,D01,D0720.5/40
103Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA0020.5/40
104Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA0120.5/40
105Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiD0120.5/40
106Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiD0720.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.