| 1 | Đại Học Cần Thơ | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cần Thơ | B00 | 15.75 | ▼ 5.25 |
| 2 | Đại Học Cần Thơ | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cần Thơ | A01 | 15.75 | ▼ 5.25 |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cần Thơ | A00 | 15.75 | ▼ 5.25 |
| 4 | Đại Học Cần Thơ | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cần Thơ | A00,A01,B00,D07 | 15.75 | ▼ 5.25 |
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cần Thơ | D07 | 15.75 | — |
| 6 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đà Nẵng | A00,D07 | 15.5 | ▼ 4.00 |
| 7 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đà Nẵng | A00,A01 | 15.5 | ▼ 4.00 |
| 8 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đà Nẵng | D07 | 15.5 | ▼ 4.00 |
| 9 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đà Nẵng | A00 | 15.5 | ▼ 4.00 |
| 10 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | B00,C02,D90,D96 | 15.5 | ▼ 1.50 |
| 11 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đà Nẵng | A00 | 15.05 | ▼ 0.45 |
| 12 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đà Nẵng | A00,B00,D08 | 15.05 | — |
| 13 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đà Nẵng | D08 | 15.05 | ▼ 0.45 |
| 14 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đà Nẵng | B00 | 15.05 | ▼ 0.45 |
| 15 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đồng Nai | A00 | 15 | ▼ 0.50 |
| 16 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đồng Nai | A01 | 15 | ▼ 0.50 |
| 17 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đồng Nai | B00 | 15 | ▼ 0.50 |
| 18 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đồng Nai | D01 | 15 | ▼ 0.50 |
| 19 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đồng Nai | A04,B00,D01 | 15 | ▼ 0.50 |
| 20 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | A01 | 15 | ▼ 1.00 |
| 21 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | A00,A01,B00,D07 | 15 | ▼ 1.00 |
| 22 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | B00 | 15 | ▼ 1.00 |
| 23 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | D07 | 15 | ▼ 1.00 |
| 24 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | A00 | 15 | ▼ 1.00 |
| 25 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | D07 | 15 | ▼ 0.50 |
| 26 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | A00 | 15 | ▼ 0.50 |
| 27 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | A00,A01,B00,D07 | 15 | ▼ 0.50 |
| 28 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | A01 | 15 | ▼ 0.50 |
| 29 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | B00 | 15 | ▼ 0.50 |
| 30 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | A00,A01,B00,D07 | 15 | ▼ 3.00 |
| 31 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | D07 | 15 | ▼ 3.00 |
| 32 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | B00 | 15 | ▼ 3.00 |
| 33 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | A01 | 15 | ▼ 3.00 |
| 34 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | A00 | 15 | ▼ 3.00 |
| 35 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí Minh | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | A00,A01,A02,B00 | 15 | ▼ 3.50 |
| 36 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí Minh | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | A00,A01,B00,D01 | 15 | — |
| 37 | Đại Học Hạ Long | Quản lý tài nguyên và môi trường | Quảng Ninh | B00 | 14 | ▼ 1.50 |
| 38 | Đại Học Hạ Long | Quản lý tài nguyên và môi trường | Quảng Ninh | D10 | 14 | — |
| 39 | Đại Học Hạ Long | Quản lý tài nguyên và môi trường | Quảng Ninh | A00 | 14 | ▼ 1.50 |
| 40 | Đại Học Hạ Long | Quản lý tài nguyên và môi trường | Quảng Ninh | A01 | 14 | ▼ 1.50 |
| 41 | Đại Học Hoa Sen | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | A00,B00,D07,D08 | 14 | — |
| 42 | Đại Học Quảng Bình | Quản lý tài nguyên và môi trường | Quảng Bình | A00 | 14 | ▼ 1.50 |
| 43 | Đại Học Quảng Bình | Quản lý tài nguyên và môi trường | Quảng Bình | B02 | 14 | — |
| 44 | Đại Học Quảng Bình | Quản lý tài nguyên và môi trường | Quảng Bình | B00 | 14 | ▼ 1.50 |
| 45 | Đại Học Quảng Bình | Quản lý tài nguyên và môi trường | Quảng Bình | A02 | 14 | ▼ 1.50 |
| 46 | Đại Học Quy Nhơn | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bình Định | A00 | 14 | ▼ 1.50 |
| 47 | Đại Học Quy Nhơn | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bình Định | B00 | 14 | ▼ 1.50 |
| 48 | Đại Học Quy Nhơn | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bình Định | A00,B00,C04,D01 | 14 | — |
| 49 | Đại Học Quy Nhơn | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bình Định | C04 | 14 | ▼ 1.50 |
| 50 | Đại Học Tây Đô | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cần Thơ | B00 | 14 | ▼ 1.50 |
| 51 | Đại Học Tây Đô | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cần Thơ | A00 | 14 | ▼ 1.50 |
| 52 | Đại Học Tây Đô | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cần Thơ | A01 | 14 | ▼ 1.50 |
| 53 | Đại Học Tây Đô | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cần Thơ | D01 | 14 | ▼ 1.50 |
| 54 | Đại Học Tây Đô | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cần Thơ | A00,A01,B00,D01 | 14 | ▼ 1.50 |
| 55 | Đại học Thủ Dầu Một | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bình Dương | D01 | 14 | ▼ 2.00 |
| 56 | Đại học Thủ Dầu Một | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bình Dương | A00,B00,B08,D01 | 14 | ▼ 2.00 |
| 57 | Đại học Thủ Dầu Một | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bình Dương | B00 | 14 | ▼ 2.00 |
| 58 | Đại học Thủ Dầu Một | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bình Dương | B05 | 14 | ▼ 2.00 |
| 59 | Đại học Thủ Dầu Một | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bình Dương | A00 | 14 | ▼ 2.00 |
| 60 | Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | An Giang | A00,A01,B00,D07 | 14 | ▼ 1.75 |
| 61 | Đại Học Vinh | Quản lý tài nguyên và môi trường | Nghệ An | D01 | 13.5 | ▼ 2.00 |
| 62 | Đại Học Vinh | Quản lý tài nguyên và môi trường | Nghệ An | B00 | 13.5 | ▼ 2.00 |
| 63 | Đại Học Vinh | Quản lý tài nguyên và môi trường | Nghệ An | A00 | 13.5 | ▼ 2.00 |
| 64 | Đại Học Vinh | Quản lý tài nguyên và môi trường | Nghệ An | A00,B00,B08,D01 | 13.5 | ▼ 2.00 |
| 65 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Quản lý tài nguyên và môi trường | Lào Cai | D01 | 13.5 | — |
| 66 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Quản lý tài nguyên và môi trường | Lào Cai | A00 | 13.5 | — |
| 67 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Quản lý tài nguyên và môi trường | Lào Cai | B00 | 13.5 | — |
| 68 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Quản lý tài nguyên và môi trường | Lào Cai | C02 | 13.5 | — |
| 69 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Quản lý tài nguyên và môi trường | Lào Cai | A00,B00,C02,D01 | 13.5 | ▼ 1.50 |
| 70 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thanh Hóa | A00,B00,D01,D15 | 13.5 | ▼ 3.00 |
| 71 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đà Nẵng | A00,A16,B00,C15 | 13 | ▼ 2.50 |
| 72 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đà Nẵng | A00 | 13 | ▼ 2.50 |
| 73 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đà Nẵng | A16 | 13 | ▼ 2.50 |
| 74 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đà Nẵng | B00 | 13 | ▼ 2.50 |
| 75 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đà Nẵng | C15 | 13 | ▼ 2.50 |
| 76 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thừa Thiên Huế | B00 | 13 | ▼ 0.50 |
| 77 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thừa Thiên Huế | B00,C04,D01,D15 | 13 | ▼ 0.50 |
| 78 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thừa Thiên Huế | B00,C04,D01,D10 | 13 | ▼ 0.50 |
| 79 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thừa Thiên Huế | D07 | 13 | — |
| 80 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thừa Thiên Huế | A00 | 13 | ▼ 0.50 |
| 81 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hà Nội | A00,B00,C00,D01 | 13 | — |
| 82 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hà Nội | A11 | 13 | ▼ 2.50 |
| 83 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hà Nội | B00 | 13 | ▼ 2.50 |
| 84 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hà Nội | B02 | 13 | ▼ 2.50 |
| 85 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thái Nguyên | C14 | 13 | — |
| 86 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thái Nguyên | A01,B00,C00,D14 | 13 | ▼ 2.00 |
| 87 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thái Nguyên | D14 | 13 | — |
| 88 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thái Nguyên | C00 | 13 | — |
| 89 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thái Nguyên | A06 | 13 | — |
| 90 | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bắc Giang | A01 | 13 | ▼ 2.50 |
| 91 | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bắc Giang | A00 | 13 | ▼ 2.50 |
| 92 | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bắc Giang | B00 | 13 | ▼ 2.50 |
| 93 | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bắc Giang | D01 | 13 | ▼ 2.50 |
| 94 | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bắc Giang | A00,A01,B00,D01 | 13 | ▼ 2.50 |
| 95 | Đại Học Tây Bắc | Quản lý tài nguyên và môi trường | Sơn La | A00,A01,A02,B00 | 13 | ▼ 2.00 |
| 96 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thái Nguyên | D90 | 13 | — |
| 97 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thái Nguyên | D84 | 13 | — |
| 98 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thái Nguyên | B00 | 13 | — |
| 99 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thái Nguyên | B00,D01,D08,D10 | 13 | ▼ 2.00 |
| 100 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thái Nguyên | D15 | 13 | — |
| 101 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 20.5/40 | — |
| 102 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hà Nội | A01,D01,D07 | 20.5/40 | — |
| 103 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hà Nội | A00 | 20.5/40 | — |
| 104 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hà Nội | A01 | 20.5/40 | — |
| 105 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hà Nội | D01 | 20.5/40 | — |
| 106 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hà Nội | D07 | 20.5/40 | — |