| 1 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | D07 | 6/10 | — |
| 2 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | A00 | 6/10 | — |
| 3 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | A01 | 6/10 | — |
| 4 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | B00 | 6/10 | — |
| 5 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thái Nguyên | C14 | 18 | — |
| 6 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thái Nguyên | D01 | 18 | — |
| 7 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thái Nguyên | A00 | 18 | — |
| 8 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thái Nguyên | B00 | 18 | — |
| 9 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hà Nội | B02 | 18 | ▲ 5.00 |
| 10 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hà Nội | A11 | 18 | ▲ 5.00 |
| 11 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hà Nội | A06 | 18 | ▲ 2.50 |
| 12 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hà Nội | B00 | 18 | ▲ 5.00 |
| 13 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Quản lý tài nguyên và Môi trường | Hà Nội | D01 | 18 | ▲ 2.50 |
| 14 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Quản lý tài nguyên và Môi trường | Hà Nội | A00 | 18 | ▲ 2.50 |
| 15 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Quản lý tài nguyên và Môi trường | Hà Nội | B00 | 18 | ▲ 2.50 |
| 16 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Quản lý tài nguyên và Môi trường | Hà Nội | C00 | 18 | — |
| 17 | Đại học Nam Cần Thơ | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cần Thơ | A02 | 18 | — |
| 18 | Đại học Nam Cần Thơ | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cần Thơ | B00 | 18 | ▲ 2.50 |
| 19 | Đại học Nam Cần Thơ | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cần Thơ | A00 | 18 | ▲ 2.50 |
| 20 | Đại học Nam Cần Thơ | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cần Thơ | C08 | 18 | ▲ 2.50 |
| 21 | Đại Học Quảng Bình | Quản lý tài nguyên và môi trường | Quảng Bình | A00 | 18 | ▲ 4.00 |
| 22 | Đại Học Quảng Bình | Quản lý tài nguyên và môi trường | Quảng Bình | D01 | 18 | — |
| 23 | Đại Học Quảng Bình | Quản lý tài nguyên và môi trường | Quảng Bình | C04 | 18 | — |
| 24 | Đại Học Quảng Bình | Quản lý tài nguyên và môi trường | Quảng Bình | B03 | 18 | — |
| 25 | Đại học Thủ Dầu Một | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bình Dương | D01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 26 | Đại học Thủ Dầu Một | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bình Dương | B05 | 18 | ▲ 4.00 |
| 27 | Đại học Thủ Dầu Một | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bình Dương | A00 | 18 | ▲ 4.00 |
| 28 | Đại học Thủ Dầu Một | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bình Dương | B00 | 18 | ▲ 4.00 |
| 29 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đà Nẵng | A00,A01 | 17.5 | ▲ 2.00 |
| 30 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đà Nẵng | A00,D07 | 17.5 | ▲ 2.00 |
| 31 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đà Nẵng | A00 | 17.5 | ▲ 2.00 |
| 32 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đà Nẵng | D07 | 17.5 | ▲ 2.00 |
| 33 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thái Nguyên | A01 | 17 | — |
| 34 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thái Nguyên | D14 | 17 | ▲ 4.00 |
| 35 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thái Nguyên | B00 | 17 | — |
| 36 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thái Nguyên | C00 | 17 | ▲ 4.00 |
| 37 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đà Nẵng | B00 | 16.05 | ▲ 1.00 |
| 38 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đà Nẵng | D08 | 16.05 | ▲ 1.00 |
| 39 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đà Nẵng | A00,B00,D08 | 16.05 | ▲ 1.00 |
| 40 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đà Nẵng | A00 | 16.05 | ▲ 1.00 |
| 41 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | A00 | 16 | ▲ 1.00 |
| 42 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | A00,A01,B00,D07 | 16 | ▲ 1.00 |
| 43 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | B00 | 16 | ▲ 1.00 |
| 44 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | D07 | 16 | ▲ 1.00 |
| 45 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | A01 | 16 | ▲ 1.00 |
| 46 | Đại Học Hồng Đức | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thanh Hóa | A00 | 16 | ▲ 0.50 |
| 47 | Đại Học Hồng Đức | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thanh Hóa | C04 | 16 | ▲ 0.50 |
| 48 | Đại Học Hồng Đức | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thanh Hóa | C00 | 16 | ▲ 0.50 |
| 49 | Đại Học Hồng Đức | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thanh Hóa | C09 | 16 | ▲ 0.50 |
| 50 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | A00 | 16 | ▲ 1.00 |
| 51 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | D07 | 16 | ▲ 1.00 |
| 52 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | B00 | 16 | ▲ 1.00 |
| 53 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | A01 | 16 | ▲ 1.00 |
| 54 | Đại Học Cần Thơ | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cần Thơ | D07 | 15 | ▼ 0.75 |
| 55 | Đại Học Cần Thơ | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cần Thơ | B00 | 15 | ▼ 0.75 |
| 56 | Đại Học Cần Thơ | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cần Thơ | A01 | 15 | ▼ 0.75 |
| 57 | Đại Học Cần Thơ | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cần Thơ | A00,A01,B00,D07 | 15 | ▼ 0.75 |
| 58 | Đại Học Cần Thơ | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cần Thơ | A00 | 15 | ▼ 0.75 |
| 59 | Đại Học Hạ Long | Quản lý tài nguyên và môi trường | Quảng Ninh | A01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 60 | Đại Học Hạ Long | Quản lý tài nguyên và môi trường | Quảng Ninh | A00 | 15 | ▲ 1.00 |
| 61 | Đại Học Hạ Long | Quản lý tài nguyên và môi trường | Quảng Ninh | B00 | 15 | ▲ 1.00 |
| 62 | Đại Học Hạ Long | Quản lý tài nguyên và môi trường | Quảng Ninh | D10 | 15 | ▲ 1.00 |
| 63 | Đại Học Hoa Sen | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | A00,B00,D07,D08 | 15 | ▲ 1.00 |
| 64 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | A00,A01,B00,D07 | 15 | — |
| 65 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đồng Nai | B00 | 14 | ▼ 1.00 |
| 66 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đồng Nai | A00 | 14 | ▼ 1.00 |
| 67 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đồng Nai | A01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 68 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đồng Nai | A04,B00,D01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 69 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đồng Nai | D01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 70 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đà Nẵng | B00 | 14 | ▲ 1.00 |
| 71 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đà Nẵng | A16 | 14 | ▲ 1.00 |
| 72 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đà Nẵng | C15 | 14 | ▲ 1.00 |
| 73 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Quản lý tài nguyên và môi trường | Đà Nẵng | A00 | 14 | ▲ 1.00 |
| 74 | Đại Học Hồng Đức | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thanh Hóa | A00,C00,C20,D66 | 14 | ▼ 1.50 |
| 75 | Đại học Kiên Giang | Quản lý tài nguyên và môi trường | Kiên Giang | D07 | 14 | — |
| 76 | Đại học Kiên Giang | Quản lý tài nguyên và môi trường | Kiên Giang | B00 | 14 | — |
| 77 | Đại học Kiên Giang | Quản lý tài nguyên và môi trường | Kiên Giang | A09,B04,C20,D15 | 14 | — |
| 78 | Đại học Kiên Giang | Quản lý tài nguyên và môi trường | Kiên Giang | A00,A01,B00,D07 | 14 | — |
| 79 | Đại học Kiên Giang | Quản lý tài nguyên và môi trường | Kiên Giang | A00 | 14 | — |
| 80 | Đại học Kiên Giang | Quản lý tài nguyên và môi trường | Kiên Giang | A01 | 14 | — |
| 81 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hà Nội | A00,B00,C00,D01 | 14 | ▲ 1.00 |
| 82 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Quản lý tài nguyên và Môi trường | Hà Nội | A00,A16,B00,D01 | 14 | ▼ 1.50 |
| 83 | Đại Học Quy Nhơn | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bình Định | C04 | 14 | — |
| 84 | Đại Học Quy Nhơn | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bình Định | B00 | 14 | — |
| 85 | Đại Học Quy Nhơn | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bình Định | A00 | 14 | — |
| 86 | Đại Học Quy Nhơn | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bình Định | D01 | 14 | — |
| 87 | Đại Học Quy Nhơn | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bình Định | A00,B00,C04,D01 | 14 | — |
| 88 | Đại Học Tây Bắc | Quản lý tài nguyên và môi trường | Sơn La | A00,A01,A02 | 14 | ▼ 1.00 |
| 89 | Đại Học Tây Bắc | Quản lý tài nguyên và môi trường | Sơn La | A00,A01,A02,B00 | 14 | ▲ 1.00 |
| 90 | Đại Học Tây Đô | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cần Thơ | A00 | 14 | — |
| 91 | Đại Học Tây Đô | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cần Thơ | A01 | 14 | — |
| 92 | Đại Học Tây Đô | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cần Thơ | B00 | 14 | — |
| 93 | Đại Học Tây Đô | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cần Thơ | D01 | 14 | — |
| 94 | Đại Học Tây Đô | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cần Thơ | A00,A01,B00,D01 | 14 | — |
| 95 | Đại học Thủ Dầu Một | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bình Dương | A00,B00,B08,D01 | 14 | — |
| 96 | Đại Học Vinh | Quản lý tài nguyên và môi trường | Nghệ An | B00 | 14 | ▲ 0.50 |
| 97 | Đại Học Vinh | Quản lý tài nguyên và môi trường | Nghệ An | A00 | 14 | ▲ 0.50 |
| 98 | Đại Học Vinh | Quản lý tài nguyên và môi trường | Nghệ An | B08 | 14 | — |
| 99 | Đại Học Vinh | Quản lý tài nguyên và môi trường | Nghệ An | A00,B00,B08,D01 | 14 | ▲ 0.50 |
| 100 | Đại Học Vinh | Quản lý tài nguyên và môi trường | Nghệ An | D01 | 14 | ▲ 0.50 |
| 101 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thanh Hóa | A00,B00,D01,D15 | 14 | ▲ 0.50 |
| 102 | Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | An Giang | A00,A01,B00,D07 | 14 | — |
| 103 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí Minh | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | A00,A01,B00,D01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 104 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí Minh | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hồ Chí Minh | A00,A01,A02,B00 | 14 | ▼ 1.00 |
| 105 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thái Nguyên | A00,B00,C14,D01 | 13.5 | ▼ 1.50 |
| 106 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thái Nguyên | A01,B00,C00,D14 | 13.5 | ▲ 0.50 |
| 107 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thái Nguyên | D10 | 13.5 | — |
| 108 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thái Nguyên | D15 | 13.5 | ▲ 0.50 |
| 109 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thái Nguyên | B00,D01,D08,D10 | 13.5 | ▲ 0.50 |
| 110 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thái Nguyên | B00 | 13.5 | ▲ 0.50 |
| 111 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thái Nguyên | D08 | 13.5 | — |
| 112 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thừa Thiên Huế | C04 | 13 | — |
| 113 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thừa Thiên Huế | B00 | 13 | — |
| 114 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thừa Thiên Huế | A00 | 13 | — |
| 115 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thừa Thiên Huế | B00,C04,D01,D10 | 13 | — |
| 116 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thừa Thiên Huế | B00,C04,D01,D15 | 13 | — |
| 117 | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bắc Giang | A01 | 13 | — |
| 118 | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bắc Giang | B00 | 13 | — |
| 119 | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bắc Giang | D01 | 13 | — |
| 120 | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bắc Giang | A00,A01,B00,D01 | 13 | — |
| 121 | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Quản lý tài nguyên và môi trường | Bắc Giang | A00 | 13 | — |
| 122 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Quản lý tài nguyên và môi trường | Lào Cai | A00,B00,C02,D01 | 13 | ▼ 0.50 |
| 123 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Quản lý tài nguyên và môi trường | Lào Cai | D01 | 13 | ▼ 0.50 |
| 124 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Quản lý tài nguyên và môi trường | Lào Cai | C02 | 13 | ▼ 0.50 |
| 125 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Quản lý tài nguyên và môi trường | Lào Cai | A00 | 13 | ▼ 0.50 |
| 126 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Quản lý tài nguyên và môi trường | Lào Cai | B00 | 13 | ▼ 0.50 |
| 127 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hà Nội | A01,D01,D07 | 22.65/40 | ▲ 2.15 |
| 128 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 22.65/40 | ▲ 2.15 |
| 129 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hà Nội | A00 | 22.65/40 | ▲ 2.15 |
| 130 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hà Nội | A01 | 22.65/40 | ▲ 2.15 |
| 131 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hà Nội | D01 | 22.65/40 | ▲ 2.15 |
| 132 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản lý tài nguyên và môi trường | Hà Nội | D07 | 22.65/40 | ▲ 2.15 |