tuyensinh.com

Mã ngành 7850101

Điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

40 trường đào tạo · 43 chương trình · 560 mức điểm chuẩn · 2016–2026

132 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhD076/10
2Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA006/10
3Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA016/10
4Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhB006/10
5Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênC1418
6Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênD0118
7Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênA0018
8Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênB0018
9Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiB0218 5.00
10Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA1118 5.00
11Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA0618 2.50
12Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiB0018 5.00
13Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên và Môi trườngHà NộiD0118 2.50
14Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên và Môi trườngHà NộiA0018 2.50
15Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên và Môi trườngHà NộiB0018 2.50
16Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên và Môi trườngHà NộiC0018
17Đại học Nam Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA0218
18Đại học Nam Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơB0018 2.50
19Đại học Nam Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA0018 2.50
20Đại học Nam Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơC0818 2.50
21Đại Học Quảng BìnhQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng BìnhA0018 4.00
22Đại Học Quảng BìnhQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng BìnhD0118
23Đại Học Quảng BìnhQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng BìnhC0418
24Đại Học Quảng BìnhQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng BìnhB0318
25Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý tài nguyên và môi trườngBình DươngD0118 4.00
26Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý tài nguyên và môi trườngBình DươngB0518 4.00
27Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý tài nguyên và môi trườngBình DươngA0018 4.00
28Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý tài nguyên và môi trườngBình DươngB0018 4.00
29Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA00,A0117.5 2.00
30Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA00,D0717.5 2.00
31Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA0017.5 2.00
32Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngD0717.5 2.00
33Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênA0117
34Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênD1417 4.00
35Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênB0017
36Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênC0017 4.00
37Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngB0016.05 1.00
38Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngD0816.05 1.00
39Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA00,B00,D0816.05 1.00
40Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA0016.05 1.00
41Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA0016 1.00
42Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716 1.00
43Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhB0016 1.00
44Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhD0716 1.00
45Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA0116 1.00
46Đại Học Hồng ĐứcQuản lý tài nguyên và môi trườngThanh HóaA0016 0.50
47Đại Học Hồng ĐứcQuản lý tài nguyên và môi trườngThanh HóaC0416 0.50
48Đại Học Hồng ĐứcQuản lý tài nguyên và môi trườngThanh HóaC0016 0.50
49Đại Học Hồng ĐứcQuản lý tài nguyên và môi trườngThanh HóaC0916 0.50
50Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA0016 1.00
51Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhD0716 1.00
52Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhB0016 1.00
53Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA0116 1.00
54Đại Học Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơD0715 0.75
55Đại Học Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơB0015 0.75
56Đại Học Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA0115 0.75
57Đại Học Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA00,A01,B00,D0715 0.75
58Đại Học Cần ThơQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA0015 0.75
59Đại Học Hạ LongQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng NinhA0115 1.00
60Đại Học Hạ LongQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng NinhA0015 1.00
61Đại Học Hạ LongQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng NinhB0015 1.00
62Đại Học Hạ LongQuản lý tài nguyên và môi trườngQuảng NinhD1015 1.00
63Đại Học Hoa SenQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0815 1.00
64Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0715
65Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐồng NaiB0014 1.00
66Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐồng NaiA0014 1.00
67Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐồng NaiA0114 1.00
68Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐồng NaiA04,B00,D0114 1.00
69Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐồng NaiD0114 1.00
70Đại Học Dân Lập Duy TânQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngB0014 1.00
71Đại Học Dân Lập Duy TânQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA1614 1.00
72Đại Học Dân Lập Duy TânQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngC1514 1.00
73Đại Học Dân Lập Duy TânQuản lý tài nguyên và môi trườngĐà NẵngA0014 1.00
74Đại Học Hồng ĐứcQuản lý tài nguyên và môi trườngThanh HóaA00,C00,C20,D6614 1.50
75Đại học Kiên GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngKiên GiangD0714
76Đại học Kiên GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngKiên GiangB0014
77Đại học Kiên GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngKiên GiangA09,B04,C20,D1514
78Đại học Kiên GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngKiên GiangA00,A01,B00,D0714
79Đại học Kiên GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngKiên GiangA0014
80Đại học Kiên GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngKiên GiangA0114
81Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA00,B00,C00,D0114 1.00
82Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản lý tài nguyên và Môi trườngHà NộiA00,A16,B00,D0114 1.50
83Đại Học Quy NhơnQuản lý tài nguyên và môi trườngBình ĐịnhC0414
84Đại Học Quy NhơnQuản lý tài nguyên và môi trườngBình ĐịnhB0014
85Đại Học Quy NhơnQuản lý tài nguyên và môi trườngBình ĐịnhA0014
86Đại Học Quy NhơnQuản lý tài nguyên và môi trườngBình ĐịnhD0114
87Đại Học Quy NhơnQuản lý tài nguyên và môi trườngBình ĐịnhA00,B00,C04,D0114
88Đại Học Tây BắcQuản lý tài nguyên và môi trườngSơn LaA00,A01,A0214 1.00
89Đại Học Tây BắcQuản lý tài nguyên và môi trườngSơn LaA00,A01,A02,B0014 1.00
90Đại Học Tây ĐôQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA0014
91Đại Học Tây ĐôQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA0114
92Đại Học Tây ĐôQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơB0014
93Đại Học Tây ĐôQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơD0114
94Đại Học Tây ĐôQuản lý tài nguyên và môi trườngCần ThơA00,A01,B00,D0114
95Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý tài nguyên và môi trườngBình DươngA00,B00,B08,D0114
96Đại Học VinhQuản lý tài nguyên và môi trườngNghệ AnB0014 0.50
97Đại Học VinhQuản lý tài nguyên và môi trườngNghệ AnA0014 0.50
98Đại Học VinhQuản lý tài nguyên và môi trườngNghệ AnB0814
99Đại Học VinhQuản lý tài nguyên và môi trườngNghệ AnA00,B00,B08,D0114 0.50
100Đại Học VinhQuản lý tài nguyên và môi trườngNghệ AnD0114 0.50
101Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản lý tài nguyên và môi trườngThanh HóaA00,B00,D01,D1514 0.50
102Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản lý tài nguyên và môi trườngAn GiangA00,A01,B00,D0714
103Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0114 1.00
104Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản lý tài nguyên và môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,A02,B0014 1.00
105Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênA00,B00,C14,D0113.5 1.50
106Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênA01,B00,C00,D1413.5 0.50
107Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênD1013.5
108Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênD1513.5 0.50
109Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênB00,D01,D08,D1013.5 0.50
110Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênB0013.5 0.50
111Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản lý tài nguyên và môi trườngThái NguyênD0813.5
112Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên và môi trườngThừa Thiên HuếC0413
113Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên và môi trườngThừa Thiên HuếB0013
114Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên và môi trườngThừa Thiên HuếA0013
115Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên và môi trườngThừa Thiên HuếB00,C04,D01,D1013
116Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếQuản lý tài nguyên và môi trườngThừa Thiên HuếB00,C04,D01,D1513
117Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngBắc GiangA0113
118Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngBắc GiangB0013
119Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngBắc GiangD0113
120Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngBắc GiangA00,A01,B00,D0113
121Đại học Nông Lâm Bắc GiangQuản lý tài nguyên và môi trườngBắc GiangA0013
122Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiQuản lý tài nguyên và môi trườngLào CaiA00,B00,C02,D0113 0.50
123Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiQuản lý tài nguyên và môi trườngLào CaiD0113 0.50
124Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiQuản lý tài nguyên và môi trườngLào CaiC0213 0.50
125Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiQuản lý tài nguyên và môi trườngLào CaiA0013 0.50
126Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiQuản lý tài nguyên và môi trườngLào CaiB0013 0.50
127Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA01,D01,D0722.65/40 2.15
128Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA00,A01,D01,D0722.65/40 2.15
129Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA0022.65/40 2.15
130Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiA0122.65/40 2.15
131Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiD0122.65/40 2.15
132Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý tài nguyên và môi trườngHà NộiD0722.65/40 2.15
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.