tuyensinh.com

Mã ngành 7340115

Điểm chuẩn ngành Marketing

61 trường đào tạo · 125 chương trình · 589 mức điểm chuẩn · 2016–2026

62 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMCông nghệ marketingHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.2
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMMarketing Kỹ thuật sốHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.1
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMMarketing (Chuyên ngành Digital Marketing)Hồ Chí Minh27.1
4Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMMarketingHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.87 0.48
5Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketingHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.8
6Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáMarketingThanh HóaA00,A01,A07,D0126.5
7Đại Học Ngân Hàng TPHCMMarketing (CT ĐHCQ chuẩn)Hồ Chí Minh26.1
8Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngMarketingĐà Nẵng26
9Đại Học Tài Chính MarketingMarketingHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625.9 0.60
10Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )MarketingHà NộiA00,A01,D0125.85
11Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMMarketing (tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.75
12Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMMarketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)Hồ Chí Minh25.75
13Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMarketingHà Nội25.33 0.09
14Đại Học Công Nghiệp TPHCMMarketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital MarketingHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9625.25
15Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Quan hệ công chúng (ngành Marketing)Hà NộiA00,A01,D0125.15
16Đại Học Thăng LongMarketingHà NộiA00,A01,D01,D0724.97
17Đại Học Cần ThơMarketingCần Thơ24.6
18Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMMarketingHồ Chí Minh24.5
19Đại Học Mở TPHCMMarketingHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.5
20Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Marketing chất lượng caoHà NộiA00,A01,D0124.25
21Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)MarketingHồ Chí Minh24.24 0.14
22Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMarketingHà NộiA00,A01,C01,D0124.2
23Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngMarketingĐà Nẵng24.01
24Đại Học Tài Chính MarketingMarketing (Chương trình tích hợp)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9623.8
25Đại Học Tài Chính MarketingMarketing (tiếng Anh toàn phần)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9623.5 2.50
26Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMMarketingAn GiangA00,A01,C15,D0123.17
27Đại học Thủ Dầu MộtMarketingBình DươngA00,A01,A16,D0123.1
28Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếMarketingThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0123
29Đại Học Nha TrangMarketingKhánh Hòa23
30Đại Học Công Nghiệp TPHCMMarketing gồm 02 chuyên ngành:Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường tiếng anh)Hồ Chí MinhA01,C01,D01,D9622.5
31Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênMarketing (Quản trị Marketing - chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)Thái Nguyên21
32Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHMarketingHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0120
33Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHMarketingHồ Chí Minh20
34Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênMarketingThái Nguyên19
35Đại Học Hoa SenMarketingHồ Chí Minh18
36Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketingHồ Chí Minh18
37Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Marketing chất lượng caoHồ Chí Minh18
38Đại học Công nghệ Đông ÁMarketingHà NộiA0017
39Đại học Kinh Tế Nghệ AnMarketingNghệ AnA00,A01,B00,D0117
40Đại Học Lạc HồngMarketingĐồng NaiA0016.25
41Đại Học Đại NamMarketingHà NộiA00,A01,D01,D1016
42Đại học Nam Cần ThơMarketingCần ThơA0016
43Đại Học Văn HiếnMarketingHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0116
44Đại Học Văn LangMarketingHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
45Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiMarketingHà NộiA00,A01,B00,D0115
46Đại Học Cửu LongMarketingVĩnh LongA00,A01,C04,D0115
47Đại Học Đông ÁMarketing phân hiệu Đắk LắkĐà NẵngA0015
48Đại Học Đông ÁMarketingĐà NẵngA0015
49Đại Học Gia ĐịnhMarketingHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
50Đại Học Hải DươngMarketingHải DươngA00,A01,D0115
51Đại học Hùng Vương - TPHCMMarketingHồ Chí MinhA00,C00,C01,D0115
52Đại Học Nguyễn Tất ThànhMarketingHồ Chí Minh15
53Đại Học Nguyễn Tất ThànhMarketing (Marketing số và truyền thông xã hội)Hồ Chí Minh15
54Đại Học Phạm Văn ĐồngMarketingQuảng NgãiC0415
55Đại Học Tây ĐôMarketingCần ThơA00,A01,C04,D0115
56Đại Học Thái Bình DươngMarketingKhánh HòaA00,A01,A09,D0115
57Đại Học Dân Lập Duy TânMarketingĐà NẵngA00,A16,C01,D0114
58Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngMarketingBình DươngA00,A01,C01,D0114
59Đại Học Tôn Đức ThắngMarketingHồ Chí MinhA00,A01,D0134.25/40
60Đại Học Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiD0133.93/40 1.12
61Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketingHà Nội27.78/40
62Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMMarketingHồ Chí Minh23/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.