tuyensinh.com

Mã ngành 7520216

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

27 trường đào tạo · 35 chương trình · 325 mức điểm chuẩn · 2016–2026

27 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà Nội27.05 0.20
2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaHà NộiA00,A0126.08
3Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáĐà Nẵng26
4Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaHà Nội25.89 0.70
5Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaHồ Chí Minh24.87 1.62
6Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHà NộiA00,A01,C01,D0124.5 1.00
7Đại Học Cần ThơKỹ thuật điều khiển và Tự động hóaCần Thơ24.05 5.05
8Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A01,A02,D9023.5
9Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720 5.00
10Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaHồ Chí Minh19.65 1.65
11Đại Học VinhKỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnA00,A01,B00,D0119
12Khoa Kỹ thuật và Công Nghệ - ĐH HuếKỹ thuật điều khiển & Tự động hóaHuếA00,A01,C01,D0117.5
13Đại học Kiên GiangKỹ thuật điều khiển & Tự động hóaKiên GiangA0017 2.00
14Đại Học Nha TrangKỹ thuật điều khiển và tự động hóaKhánh Hòa17
15Đại học Sao ĐỏKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHải DươngA00,A09,C04,D0117
16Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí Minh16
17Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điều khiển & Tự động hóaBình ĐịnhA00,A01,D0715
18Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáBình DươngA00,A01,C01,D9015 1.00
19Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật điều khiển và tự động hóaQuảng TrịA00,A01,D0115
20Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật điều khiển và tự động hóaQuảng Trị15
21Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKỹ thuật điều khiển & Tự động hóaPhú YênA0015
22Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật điều khiển & Tự động hóaĐà NẵngA00,A16,C01,D0114
23Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A01,C0131.85/40 0.15
24Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiện tự động công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0124.5/40 0.75
25Trường đại học Hàng hải Việt NamTự động hóa hệ thống điệnHải PhòngA00,A01,C01,D0123.5/40 1.00
26Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí Minh21.5/40
27Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiện tự động tàu thủyHải PhòngA00,A01,C01,D0121.5/40 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.