tuyensinh.com

Mã ngành 7520216

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

27 trường đào tạo · 35 chương trình · 325 mức điểm chuẩn · 2016–2026

39 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáĐà NẵngA0025
2Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáĐà NẵngA00,A0125
3Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáĐà NẵngA0125
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A0122 2.00
5Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA0122
6Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA0022
7Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhD0721
8Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA0021
9Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA0121
10Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A01,D0721
11Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A01,C0120 0.50
12Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA0120
13Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhC0120
14Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA0020
15Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA0119.5
16Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0119.5
17Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA0019.5
18Đại Học Cần ThơKỹ thuật điều khiển và Tự động hóaCần Thơ19
19Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiện tự động công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0118 2.00
20Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHà NộiA01,C01,D0717.99
21Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHà NộiA0017.99
22Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHà NộiA0117.99
23Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHà NộiA00,A01,C0117.99
24Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhC0116
25Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhD0116
26Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
27Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhA0016
28Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhA0116
29Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaBình DươngA0115.5
30Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaBình DươngB0015.5
31Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaBình DươngD0115.5
32Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaBình DươngA0015.5
33Đại Học VinhKỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnB0015.5
34Đại Học VinhKỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnA0015.5
35Đại Học VinhKỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnA0115.5
36Đại Học VinhKỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnD0115.5
37Đại Học VinhKỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnA00,A01,B00,D0115.5 0.50
38Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiện tự động tàu thủyHải PhòngA00,A01,C01,D0115.5 0.50
39Trường đại học Hàng hải Việt NamTự động hóa hệ thống điệnHải PhòngA00,A01,C01,D0115.5 1.75
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.