Mã ngành 7520216
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
27 trường đào tạo · 35 chương trình · 325 mức điểm chuẩn · 2016–2026
8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hà Nội | — | 27.9 | ▲ 0.85 |
| 2 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hà Nội | — | 27 | — |
| 3 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hà Nội | — | 26.2 | — |
| 4 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | Hà Nội | — | 26.19 | ▲ 0.79 |
| 5 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hồ Chí Minh | A00 | 24.2 | ▲ 5.20 |
| 6 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | Cần Thơ | — | 23.35 | ▼ 0.70 |
| 7 | Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Khánh Hòa | — | 21 | ▲ 4.00 |
| 8 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hồ Chí Minh | — | 15 | ▼ 1.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.