tuyensinh.com

Mã ngành 7520216

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

27 trường đào tạo · 35 chương trình · 325 mức điểm chuẩn · 2016–2026

44 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA0119.1 2.90
2Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA0019.1 2.90
3Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp)Hồ Chí MinhD9019.1
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A0119.1 2.90
5Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A01,C0118.25 1.75
6Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA0118.25 1.75
7Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA0018.25 1.75
8Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhC0118.25 1.75
9Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáĐà NẵngA00,A0117.75 7.25
10Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhD0717.5 3.50
11Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A01,D0717.5 3.50
12Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA0117.5 3.50
13Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA0017.5 3.50
14Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA0017.5 2.00
15Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA0117.5 2.00
16Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0117.5 2.00
17Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiện tự động công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0117.5 0.50
18Đại Học Cần ThơKỹ thuật điều khiển và Tự động hóaCần ThơA00,A0116.5 2.00
19Đại Học Cần ThơKỹ thuật điều khiển và Tự động hóaCần ThơA0016.5
20Đại Học Cần ThơKỹ thuật điều khiển và Tự động hóaCần ThơA0116.5
21Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhC0116
22Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
23Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhD0116
24Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhA0016
25Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhA0116
26Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHà NộiA01,C01,D0716 1.99
27Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHà NộiA0116 1.99
28Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHà NộiA00,A01,C0116 1.99
29Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHà NộiA0016 1.99
30Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaBình DươngA0014.5 1.00
31Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaBình DươngA00,A01,B00,D0114.5 0.50
32Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaBình DươngD0114.5 1.00
33Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaBình DươngB0014.5 1.00
34Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaBình DươngA0114.5 1.00
35Đại học Sao ĐỏKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHải DươngA0914
36Đại học Sao ĐỏKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHải DươngA0014
37Đại học Sao ĐỏKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHải DươngA00,A09,C04,D0114 1.00
38Đại học Sao ĐỏKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHải DươngD0114
39Đại học Sao ĐỏKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHải DươngC0114
40Đại Học VinhKỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnA00,A01,B00,D0114 1.50
41Đại Học VinhKỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnA0014 1.50
42Đại Học VinhKỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnA0114 1.50
43Đại Học VinhKỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnB0014 1.50
44Đại Học VinhKỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnD0114 1.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.