tuyensinh.com

Mã ngành 7520216

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

27 trường đào tạo · 35 chương trình · 325 mức điểm chuẩn · 2016–2026

28 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà Nội27.25
2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA00,A01,D0127.25 0.50
3Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáĐà NẵngA00,A0125.2 1.30
4Đại Học Cần ThơKỹ thuật điều khiển và Tự động hóaCần ThơA00,A0124.25 1.75
5Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaHồ Chí MinhA00,A01,D0723.05 1.50
6Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHà NộiA00,A01,C0122 2.00
7Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0121.5
8Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A01,D0721 2.00
9Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaHồ Chí MinhA00,A0119.05 0.35
10Khoa Kỹ thuật và Công Nghệ - ĐH HuếKỹ thuật điều khiển & Tự động hóaHuếA00,A01,D0117.5 0.50
11Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0117 2.00
12Đại học Sao ĐỏKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHải DươngA00,A09,C04,D0117
13Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaHà NộiK0116.1 9.00
14Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaHà NộiA00,A01,D0716.1 9.00
15Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáBình DươngA00,A01,C01,D9016 1.00
16Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật điều khiển và tự động hóaQuảng TrịA00,A01,A10,D0716 2.00
17Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình chất lượng caoHồ Chí Minh15
18Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp)Hồ Chí Minh15
19Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp)Hồ Chí MinhA00,A0115 8.20
20Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A0115 10.40
21Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaBình DươngA00,A01,B00,D0115
22Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điều khiển & Tự động hóaBình ĐịnhA00,A01,D07,K0115
23Đại học Kiên GiangKỹ thuật điều khiển & Tự động hóaKiên GiangA00,A01,C01,D0114
24Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A01,C0131.7/40 1.30
25Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiện tự động công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0123.75/40
26Trường đại học Hàng hải Việt NamTự động hóa hệ thống điệnHải PhòngA00,A01,C01,D0123.25/40 0.85
27Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiện tự động tàu thủyHải PhòngA00,A01,C01,D0120/40
28Đại Học VinhKỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnA00,A01,B00,D0119/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.