tuyensinh.com

Mã ngành 7520216

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

27 trường đào tạo · 35 chương trình · 325 mức điểm chuẩn · 2016–2026

57 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA00,A0124.65
2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA00,A01,D0124.65
3Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHà NộiA0124.1 8.10
4Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHà NộiD0724.1
5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHà NộiA0024.1 8.10
6Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A0121.45 2.35
7Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA0121.45 2.35
8Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA0021.45 2.35
9Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáĐà NẵngA00,A0121.25 3.50
10Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp)Hồ Chí MinhA00,A0119.5
11Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhD0719 1.50
12Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA0119 1.50
13Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA0019 1.50
14Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiện tự động công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0118.75 1.25
15Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhC0118 2.00
16Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhD0118 2.00
17Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA0118 0.50
18Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA0018 0.50
19Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0118 0.50
20Đại học Sao ĐỏKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHải DươngC0118 4.00
21Đại học Sao ĐỏKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHải DươngD0118 4.00
22Đại học Sao ĐỏKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHải DươngA0918 4.00
23Đại học Sao ĐỏKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHải DươngA0018 4.00
24Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHà NộiA01,C01,D0717.5 1.50
25Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHà NộiA00,A01,C0117.5 1.50
26Đại Học Cần ThơKỹ thuật điều khiển và Tự động hóaCần ThơA0116 0.50
27Đại Học Cần ThơKỹ thuật điều khiển và Tự động hóaCần ThơA00,A0116 0.50
28Đại Học Cần ThơKỹ thuật điều khiển và Tự động hóaCần ThơA0016 0.50
29Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhA0116
30Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhA0016
31Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
32Đại học Sao ĐỏKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHải DươngA00,A09,C04,D0115 1.00
33Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật điều khiển và tự động hóaQuảng TrịC1415
34Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật điều khiển và tự động hóaQuảng TrịA0915
35Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật điều khiển và tự động hóaQuảng TrịA0115
36Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật điều khiển và tự động hóaQuảng TrịA0015
37Trường đại học Hàng hải Việt NamTự động hóa hệ thống điệnHải PhòngA00,A01,C01,D0114.25 1.25
38Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaBình DươngB0014 0.50
39Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaBình DươngA0014 0.50
40Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaBình DươngA0114 0.50
41Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaBình DươngD0114 0.50
42Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaBình DươngA00,A01,B00,D0114 0.50
43Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáBình DươngC0114
44Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáBình DươngD9014
45Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáBình DươngA00,A01,C01,D9014
46Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáBình DươngA0114
47Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáBình DươngA0014
48Đại Học VinhKỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnA0114
49Đại Học VinhKỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnA00,A01,B00,D0114
50Đại Học VinhKỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnD0114
51Đại Học VinhKỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnB0014
52Đại Học VinhKỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnA0014
53Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiện tự động tàu thủyHải PhòngA00,A01,C01,D0114 1.50
54Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhC0128.75/40
55Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A01,C0128.75/40
56Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA0028.75/40
57Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA0128.75/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.