tuyensinh.com

Mã ngành 7520216

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

27 trường đào tạo · 35 chương trình · 325 mức điểm chuẩn · 2016–2026

28 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA00,A01,D0127.1 0.15
2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaHà Nội25.4
3Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáĐà NẵngA00,A0125.3 0.10
4Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaHà Nội25.19
5Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725
6Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHà NộiA00,A01,C01,D0123.5
7Đại Học Cần ThơKỹ thuật điều khiển và Tự động hóaCần ThơA00,A0123.3 0.95
8Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaHồ Chí Minh23.25
9Đại Học Cần ThơKỹ thuật điều khiển và Tự động hóaCần ThơA01,D01,D0722.1
10Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A01,D0722 1.00
11Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0121 0.50
12Đại Học VinhKỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnA00,A01,B00,D0119 4.00
13Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaHồ Chí Minh18
14Khoa Kỹ thuật và Công Nghệ - ĐH HuếKỹ thuật điều khiển & Tự động hóaHuếA00,A01,D0117.5
15Đại học Sao ĐỏKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHải DươngA0017 1.00
16Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116 1.00
17Đại Học Nha TrangKỹ thuật điều khiển và tự động hóaKhánh HòaA01; D01; D07; D9016
18Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáBình DươngA0016 2.00
19Đại học Kiên GiangKỹ thuật điều khiển & Tự động hóaKiên GiangA0015
20Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điều khiển & Tự động hóaBình ĐịnhA00,A01,D0715
21Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật điều khiển và tự động hóaQuảng TrịA00,A01,D0115
22Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKỹ thuật điều khiển & Tự động hóaPhú YênA00,A01,C01,D0115
23Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật điều khiển & Tự động hóaĐà NẵngA0014
24Đại Học Thành ĐôngKỹ thuật điều khiển & Tự động hóaHải DươngA00,A01,D07,D0814
25Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí Minh34.25/40
26Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiện tự động công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0123.75/40
27Trường đại học Hàng hải Việt NamTự động hóa hệ thống điệnHải PhòngA00,A01,C01,D0122.5/40 0.75
28Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiện tự động tàu thủyHải PhòngA00,A01,C01,D0121/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.