tuyensinh.com

Mã ngành 7310101

Điểm chuẩn ngành Kinh tế

48 trường đào tạo · 67 chương trình · 676 mức điểm chuẩn · 2016–2026

42 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.5 0.20
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế họcHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.15 0.30
3Học Viện Ngân HàngKinh tếHà NộiA01,D01,D07,D0926 0.40
4Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và Quản lý Công)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.7 0.35
5Đại Học Tài Chính MarketingKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625.6 0.20
6Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh tếHà NộiA00,A01,A08,D0125.5 2.25
7Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế (Kinh tế học) (chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.45 0.65
8Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế và Quản lý công chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.4 0.15
9Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tếHà NộiA00,A01,D01,D0725 0.15
10Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh tếĐà NẵngA00,A01,D01,D9024.5 0.50
11Đại Học Cần ThơKinh tếCần ThơA00,A01,C02,D0124.4 3.85
12Đại Học Nội VụKinh tếHà NộiA00,A01,A07,D0123.5 3.00
13Đại Học Mở TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.4 2.40
14Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kinh tếHà NộiA00,A01,D0122.8 7.30
15Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D0122 3.00
16Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D0121.5 2.00
17Học Viện Phụ Nữ Việt NamKinh tếHà NộiC0020.5 3.50
18Học Viện Phụ Nữ Việt NamKinh tếHà NộiA00,A01,D0120.5 3.50
19Đại Học Văn HiếnKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0120.05
20Đại Học Quy NhơnKinh tếBình ĐịnhA00,A01,D0117.5 2.50
21Đại Học Nha TrangKinh tếKhánh HòaA01,D01,D07,D9617 1.00
22Đại Học Nha TrangKinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)Khánh HòaA01; D01; D07; D9617
23Đại Học Hùng VươngKinh tếPhú ThọA00,A01,D01,D8416 2.00
24Đại Học Hùng VươngKinh tếPhú ThọA00,A01,A09,D0116 2.00
25Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tế (chất lượng cao)Thừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0116
26Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tếThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0116 7.50
27Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tếThái NguyênA00,A01,C04,D0116
28Đại Học Lạc HồngKinh tếĐồng NaiA00,A01,C00,D0115
29Đại Học Quang TrungKinh tếBình ĐịnhA00,A09,C14,D0115 1.00
30Đại Học Tây NguyênKinh tếĐắk LắkA00,A01,D01,D0715 4.00
31Đại Học Trà VinhKinh tếTrà VinhA00,A01,C01,D0115
32Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiKinh tếLào CaiA00,A01,C04,D1014.5
33Đại Học Hải PhòngKinh tếHải PhòngA00,A01,C01,D0114
34Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tếHà NộiA01,D01,D09,D1033.5/40
35Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tếHà NộiA00,A01,D01,D0727.65/40
36Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)Hà NộiA01,D01,D0727.65/40
37Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế học (ngành Kinh tế)Hà NộiA01,D01,D0727.45/40
38Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)Hà NộiA01,D01,D0726.9/40
39Học Viện Tài ChínhKinh tếHà NộiA01,D01,D0725.75/40 0.60
40Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tếHà NộiA00,A01,C01,D0124.2/40
41Đại Học VinhKinh tếNghệ AnA00,A01,B00,D0120/40 3.00
42Đại Học Hồng ĐứcKinh tếThanh HóaA00,C04,C14,D0115/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.