tuyensinh.com

Mã ngành 7310101

Điểm chuẩn ngành Kinh tế

48 trường đào tạo · 67 chương trình · 676 mức điểm chuẩn · 2016–2026

45 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế họcHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.25 2.50
2Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.2 2.90
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế (Kinh tế học) (chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.5 2.60
4Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và Quản lý Công)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.35 2.35
5Học Viện Ngân HàngKinh tếHà NộiA01,D01,D07,D0925 3.00
6Học Viện Ngân HàngKinh tếHà NộiA00,A01,D01,D0725 3.00
7Đại Học Tài Chính MarketingKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9624.85
8Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế và Quản lý công chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.55 2.55
9Đại Học Cần ThơKinh tếCần ThơA00,A01,A02,D0124.5 3.75
10Đại Học Cần ThơKinh tếCần ThơA00,A01,C02,D0124.5 3.75
11Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh tếĐà NẵngA00,A01,D01,D9024.25 3.50
12Đại Học Mở TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.1 3.45
13Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tếHà NộiA01,D01,D0722.8 2.58
14Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tếHà NộiA00,A01,D01,D0722.8 2.58
15Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D0122.25 4.75
16Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA01,D0122.25 3.25
17Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tếHà NộiA00,A01,C01,D0120 2.50
18Đại Học Thái BìnhKinh tếThái BìnhA00,B00,C14,D0118.8 3.80
19Đại Học Nha TrangKinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)Khánh HòaD0717 2.00
20Đại Học Nha TrangKinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)Khánh HòaD0117 2.00
21Đại Học Nha TrangKinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)Khánh HòaA0117 2.00
22Đại Học Nha TrangKinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)Khánh HòaD9617 2.00
23Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tếThái NguyênA00,A01,C04,D0116 2.50
24Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKinh tếHải DươngA00,A01,D01,D2416 2.00
25Đại Học Hải PhòngKinh tếHải PhòngA00,A01,C01,D0115 1.00
26Đại Học Hồng ĐứcKinh tếThanh HóaA00,C04,C14,D0115 1.00
27Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh tếHà NộiA00,A01,A08,D0115 1.00
28Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tế (chất lượng cao)Thừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0115 1.00
29Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tếThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0115 1.00
30Đại Học Lạc HồngKinh tếĐồng NaiA00,A01,C00,D0115 1.00
31Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kinh tếHà NộiA00,A01,D0115 1.00
32Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D0115 1.00
33Đại học Nông Lâm Bắc GiangKinh tếBắc GiangA00,A01,D0115 2.00
34Đại Học Quy NhơnKinh tếBình ĐịnhA00,A01,D0115 1.00
35Đại Học Tây NguyênKinh tếĐắk LắkA00,A01,D01,D0715 1.00
36Đại Học Tiền GiangKinh tếTiền GiangA01,D01,D9015
37Đại Học Trà VinhKinh tếTrà VinhA00,A01,C01,D0115
38Đại Học VinhKinh tếNghệ AnA00,A01,B00,D0115
39Đại học Kinh Tế Nghệ AnKinh tếNghệ AnA00,A01,B00,D0114.7 1.20
40Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tếHà NộiD0126.9/40 2.15
41Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tếHà NộiA0126.9/40 2.15
42Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tếHà NộiA0026.9/40 2.15
43Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tếHà NộiA01,D01,D0726.9/40 2.15
44Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tếHà NộiD0726.9/40 2.15
45Học Viện Tài ChínhKinh tếHà NộiA01,D01,D0724.7/40 1.70
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.