| 1 | Đại Học Mở TPHCM | Kinh tế | Hồ Chí Minh | D07 | 26 | ▲ 7.30 |
| 2 | Đại Học Mở TPHCM | Kinh tế | Hồ Chí Minh | A00 | 26 | ▲ 7.30 |
| 3 | Đại Học Mở TPHCM | Kinh tế | Hồ Chí Minh | A01 | 26 | ▲ 7.30 |
| 4 | Đại Học Mở TPHCM | Kinh tế | Hồ Chí Minh | D01 | 26 | ▲ 7.30 |
| 5 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kinh tế học | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 23.75 | ▲ 2.25 |
| 6 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Kinh tế | Hồ Chí Minh | A01 | 23.3 | ▲ 2.60 |
| 7 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Kinh tế | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 23.3 | ▲ 2.60 |
| 8 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Kinh tế | Hồ Chí Minh | A00 | 23.3 | ▲ 2.60 |
| 9 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Kinh tế | Hồ Chí Minh | D01 | 23.3 | ▲ 2.60 |
| 10 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Kinh tế | Hồ Chí Minh | D07 | 23.3 | ▲ 2.60 |
| 11 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và Quản lý Công) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 23 | ▼ 0.75 |
| 12 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kinh tế (Kinh tế học) (chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 22.9 | ▲ 3.90 |
| 13 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kinh tế và Quản lý công chất lượng cao | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 22 | ▲ 3.00 |
| 14 | Học Viện Ngân Hàng | Kinh tế | Hà Nội | A00 | 22 | — |
| 15 | Học Viện Ngân Hàng | Kinh tế | Hà Nội | A01 | 22 | — |
| 16 | Học Viện Ngân Hàng | Kinh tế | Hà Nội | D01 | 22 | — |
| 17 | Học Viện Ngân Hàng | Kinh tế | Hà Nội | A01,D01,D07,D09 | 22 | — |
| 18 | Học Viện Ngân Hàng | Kinh tế | Hà Nội | D07 | 22 | — |
| 19 | Học Viện Ngân Hàng | Kinh tế | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 22 | — |
| 20 | Học Viện Tài Chính | Kinh tế | Hà Nội | A01,D01,D07 | 21.65 | ▲ 1.10 |
| 21 | Học Viện Tài Chính | Kinh tế | Hà Nội | D01 | 21.65 | ▲ 1.10 |
| 22 | Học Viện Tài Chính | Kinh tế | Hà Nội | A01 | 21.65 | ▲ 1.10 |
| 23 | Đại Học Cần Thơ | Kinh tế | Cần Thơ | A01 | 20.75 | ▲ 1.75 |
| 24 | Đại Học Cần Thơ | Kinh tế | Cần Thơ | C02 | 20.75 | ▲ 1.75 |
| 25 | Đại Học Cần Thơ | Kinh tế | Cần Thơ | A00,A01,A02,D01 | 20.75 | ▲ 1.75 |
| 26 | Đại Học Cần Thơ | Kinh tế | Cần Thơ | D01 | 20.75 | ▲ 1.75 |
| 27 | Đại Học Cần Thơ | Kinh tế | Cần Thơ | A00,A01,C02,D01 | 20.75 | ▲ 1.75 |
| 28 | Đại Học Cần Thơ | Kinh tế | Cần Thơ | A00 | 20.75 | ▲ 1.75 |
| 29 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Kinh tế | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 20.75 | ▲ 2.25 |
| 30 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Kinh tế | Đà Nẵng | A00 | 20.75 | ▲ 2.25 |
| 31 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Kinh tế | Đà Nẵng | A01 | 20.75 | ▲ 2.25 |
| 32 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Kinh tế | Đà Nẵng | D01 | 20.75 | ▲ 2.25 |
| 33 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Kinh tế | Đà Nẵng | D90 | 20.75 | ▲ 2.25 |
| 34 | Đại Học Mở TPHCM | Kinh tế | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 20.65 | ▲ 1.95 |
| 35 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Kinh tế | Thái Nguyên | B00 | 19 | ▲ 6.00 |
| 36 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Kinh tế | Thái Nguyên | D01 | 19 | ▲ 6.00 |
| 37 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Kinh tế | Thái Nguyên | A00 | 19 | — |
| 38 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Kinh tế | Thái Nguyên | C04 | 19 | — |
| 39 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Kinh tế | Hồ Chí Minh | D01 | 19 | ▲ 1.50 |
| 40 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Kinh tế | Hồ Chí Minh | A00 | 19 | ▲ 1.50 |
| 41 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Kinh tế | Hồ Chí Minh | A01 | 19 | ▲ 1.50 |
| 42 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Kinh tế | Hồ Chí Minh | A01,D01 | 19 | ▲ 1.50 |
| 43 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Kinh tế | Hà Nội | D01 | 18 | — |
| 44 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Kinh tế | Hà Nội | A00 | 18 | — |
| 45 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Kinh tế | Hà Nội | A01 | 18 | — |
| 46 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Kinh tế | Hà Nội | A08 | 18 | — |
| 47 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Kinh tế | Hà Nội | D01 | 18 | ▲ 2.50 |
| 48 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Kinh tế | Hà Nội | A16 | 18 | ▲ 2.50 |
| 49 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Kinh tế | Hà Nội | C15 | 18 | ▲ 2.50 |
| 50 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Kinh tế | Hà Nội | A00 | 18 | ▲ 2.50 |
| 51 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Kinh tế | Hải Dương | D07 | 18 | ▲ 4.00 |
| 52 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Kinh tế | Hải Dương | D01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 53 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Kinh tế | Hải Dương | A01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 54 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Kinh tế | Hải Dương | A00 | 18 | ▲ 4.00 |
| 55 | Đại Học Tây Nguyên | Kinh tế | Đắk Lắk | A01 | 18 | ▲ 5.00 |
| 56 | Đại Học Tây Nguyên | Kinh tế | Đắk Lắk | D01 | 18 | ▲ 5.00 |
| 57 | Đại Học Tây Nguyên | Kinh tế | Đắk Lắk | A00 | 18 | ▲ 5.00 |
| 58 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Kinh tế | Hà Nội | D01 | 17.5 | ▲ 0.50 |
| 59 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Kinh tế | Hà Nội | A00 | 17.5 | ▲ 0.50 |
| 60 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Kinh tế | Hà Nội | A01 | 17.5 | ▲ 0.50 |
| 61 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Kinh tế | Hà Nội | C01 | 17.5 | ▲ 0.50 |
| 62 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Kinh tế | Hà Nội | A00,A01,C01,D01 | 17.5 | ▲ 0.50 |
| 63 | Đại Học Hải Phòng | Kinh tế | Hải Phòng | C01 | 16.5 | ▲ 2.50 |
| 64 | Đại Học Hải Phòng | Kinh tế | Hải Phòng | D01 | 16.5 | ▲ 2.50 |
| 65 | Đại Học Hải Phòng | Kinh tế | Hải Phòng | A01 | 16.5 | ▲ 2.50 |
| 66 | Đại Học Hải Phòng | Kinh tế | Hải Phòng | A00 | 16.5 | ▲ 2.50 |
| 67 | Đại Học Hồng Đức | Kinh tế | Thanh Hóa | A00 | 16 | ▲ 0.50 |
| 68 | Đại Học Hồng Đức | Kinh tế | Thanh Hóa | C01 | 16 | ▲ 0.50 |
| 69 | Đại Học Hồng Đức | Kinh tế | Thanh Hóa | C02 | 16 | ▲ 0.50 |
| 70 | Đại Học Hồng Đức | Kinh tế | Thanh Hóa | D01 | 16 | ▲ 0.50 |
| 71 | Đại Học Quang Trung | Kinh tế | Bình Định | A00,A09,C14,D01 | 16 | ▲ 3.00 |
| 72 | Đại Học Thái Bình | Kinh tế | Thái Bình | C14 | 15.35 | — |
| 73 | Đại Học Thái Bình | Kinh tế | Thái Bình | D01 | 15.35 | — |
| 74 | Đại Học Thái Bình | Kinh tế | Thái Bình | A00 | 15.35 | — |
| 75 | Đại Học Thái Bình | Kinh tế | Thái Bình | B00 | 15.35 | — |
| 76 | Đại Học Nha Trang | Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản) | Khánh Hòa | D01 | 15 | — |
| 77 | Đại Học Nha Trang | Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản) | Khánh Hòa | D96 | 15 | — |
| 78 | Đại Học Nha Trang | Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản) | Khánh Hòa | A01 | 15 | — |
| 79 | Đại Học Nha Trang | Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản) | Khánh Hòa | D07 | 15 | — |
| 80 | Đại Học Trà Vinh | Kinh tế | Trà Vinh | D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 81 | Đại Học Trà Vinh | Kinh tế | Trà Vinh | A00,A01,C01,D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 82 | Đại Học Trà Vinh | Kinh tế | Trà Vinh | C01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 83 | Đại Học Trà Vinh | Kinh tế | Trà Vinh | A01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 84 | Đại Học Trà Vinh | Kinh tế | Trà Vinh | A00 | 15 | ▲ 1.00 |
| 85 | Đại Học Vinh | Kinh tế | Nghệ An | A00 | 15 | ▲ 1.00 |
| 86 | Đại Học Vinh | Kinh tế | Nghệ An | A00,A01,B00,D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 87 | Đại Học Vinh | Kinh tế | Nghệ An | D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 88 | Đại Học Vinh | Kinh tế | Nghệ An | B00 | 15 | — |
| 89 | Đại Học Vinh | Kinh tế | Nghệ An | A01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 90 | Đại Học Hải Dương | Kinh tế | Hải Dương | A00,A01,D01 | 14.4 | — |
| 91 | Đại Học Hải Phòng | Kinh tế | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 14 | ▼ 1.50 |
| 92 | Đại Học Hồng Đức | Kinh tế | Thanh Hóa | A00,C04,C14,D01 | 14 | ▼ 1.50 |
| 93 | Đại Học Hùng Vương | Kinh tế | Phú Thọ | A01 | 14 | — |
| 94 | Đại Học Hùng Vương | Kinh tế | Phú Thọ | A00,A01,A09,D01 | 14 | ▼ 1.50 |
| 95 | Đại Học Hùng Vương | Kinh tế | Phú Thọ | A00,A01,D01,D84 | 14 | ▼ 1.50 |
| 96 | Đại Học Hùng Vương | Kinh tế | Phú Thọ | D01 | 14 | — |
| 97 | Đại Học Hùng Vương | Kinh tế | Phú Thọ | B00 | 14 | — |
| 98 | Đại Học Hùng Vương | Kinh tế | Phú Thọ | A00 | 14 | — |
| 99 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Kinh tế | Hà Nội | A00,A01,A08,D01 | 14 | — |
| 100 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế | Kinh tế (chất lượng cao) | Thừa Thiên Huế | A00,A01,C15,D01 | 14 | ▲ 1.00 |
| 101 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế | Kinh tế | Thừa Thiên Huế | A00,A01,C15,D01 | 14 | ▲ 1.00 |
| 102 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế | Kinh tế | Thừa Thiên Huế | A16 | 14 | ▲ 1.00 |
| 103 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế | Kinh tế | Thừa Thiên Huế | A01 | 14 | ▲ 1.00 |
| 104 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế | Kinh tế | Thừa Thiên Huế | A00 | 14 | ▲ 1.00 |
| 105 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế | Kinh tế | Thừa Thiên Huế | D01 | 14 | ▲ 1.00 |
| 106 | Đại Học Lạc Hồng | Kinh tế | Đồng Nai | A00,A01,C00,D01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 107 | Đại Học Lạc Hồng | Kinh tế | Đồng Nai | D01 | 14 | — |
| 108 | Đại Học Lạc Hồng | Kinh tế | Đồng Nai | C01 | 14 | — |
| 109 | Đại Học Lạc Hồng | Kinh tế | Đồng Nai | A01 | 14 | — |
| 110 | Đại Học Lạc Hồng | Kinh tế | Đồng Nai | A00 | 14 | — |
| 111 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Kinh tế | Hà Nội | A01 | 14 | ▼ 0.50 |
| 112 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Kinh tế | Hà Nội | A00,A01,D01 | 14 | ▼ 0.50 |
| 113 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Kinh tế | Hà Nội | A00 | 14 | ▼ 0.50 |
| 114 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Kinh tế | Hà Nội | D01 | 14 | ▼ 0.50 |
| 115 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam) | Kinh tế | Hồ Chí Minh | A00 | 14 | — |
| 116 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam) | Kinh tế | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01 | 14 | — |
| 117 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam) | Kinh tế | Hồ Chí Minh | D01 | 14 | — |
| 118 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam) | Kinh tế | Hồ Chí Minh | A01 | 14 | — |
| 119 | Đại Học Quy Nhơn | Kinh tế | Bình Định | A01 | 14 | — |
| 120 | Đại Học Quy Nhơn | Kinh tế | Bình Định | A00 | 14 | — |
| 121 | Đại Học Quy Nhơn | Kinh tế | Bình Định | D01 | 14 | — |
| 122 | Đại Học Quy Nhơn | Kinh tế | Bình Định | A00,A01,D01 | 14 | — |
| 123 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Kinh tế | Hải Dương | A00,A01,D01,D24 | 14 | — |
| 124 | Đại Học Tây Nguyên | Kinh tế | Đắk Lắk | A00,A01,D01,D07 | 14 | ▲ 1.00 |
| 125 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Kinh tế | Thái Nguyên | A00,A01,C04,D01 | 13.5 | ▲ 0.50 |
| 126 | Đại học Kinh Tế Nghệ An | Kinh tế | Nghệ An | A00 | 13.5 | ▼ 0.50 |
| 127 | Đại học Kinh Tế Nghệ An | Kinh tế | Nghệ An | A00,A01,B00,D01 | 13.5 | ▼ 0.50 |
| 128 | Đại học Kinh Tế Nghệ An | Kinh tế | Nghệ An | D01 | 13.5 | ▼ 0.50 |
| 129 | Đại học Kinh Tế Nghệ An | Kinh tế | Nghệ An | B00 | 13.5 | ▼ 0.50 |
| 130 | Đại học Kinh Tế Nghệ An | Kinh tế | Nghệ An | A01 | 13.5 | ▼ 0.50 |
| 131 | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Kinh tế | Bắc Giang | A00,A01,D01 | 13 | — |
| 132 | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Kinh tế | Bắc Giang | A00 | 13 | — |
| 133 | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Kinh tế | Bắc Giang | D01 | 13 | — |
| 134 | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Kinh tế | Bắc Giang | A01 | 13 | — |
| 135 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Kinh tế | Hà Nội | D09 | 27.08/40 | — |
| 136 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Kinh tế | Hà Nội | D10 | 27.08/40 | — |
| 137 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Kinh tế | Hà Nội | A01 | 27.08/40 | — |
| 138 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Kinh tế | Hà Nội | D01 | 27.08/40 | — |
| 139 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế | Hà Nội | A00 | 24.75/40 | ▲ 2.00 |
| 140 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế | Hà Nội | A01,D01,D07 | 24.75/40 | ▲ 2.00 |
| 141 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế | Hà Nội | D07 | 24.75/40 | ▲ 2.00 |
| 142 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế | Hà Nội | D01 | 24.75/40 | ▲ 2.00 |
| 143 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế | Hà Nội | A01 | 24.75/40 | ▲ 2.00 |