Mã ngành 7480101
Điểm chuẩn ngành Khoa học máy tính
35 trường đào tạo · 52 chương trình · 366 mức điểm chuẩn · 2016–2026
9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Khoa học máy tính | Hà Nội | — | 27.86 | ▲ 0.28 |
| 2 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Khoa học máy tính | Hà Nội | — | 26.27 | — |
| 3 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | Hà Nội | — | 26.21 | ▼ 0.34 |
| 4 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Khoa học máy tính | Hà Nội | — | 25.5 | — |
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Khoa học máy tính | Cần Thơ | — | 23.07 | ▼ 1.36 |
| 6 | Đại Học Nha Trang | Khoa học máy tính | Khánh Hòa | — | 22 | — |
| 7 | Đại Học Hạ Long | Khoa học máy tính | Quảng Ninh | — | 18.75 | — |
| 8 | Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội | Khoa học máy tính gồm chuyên ngành | Hà Nội | — | 16 | — |
| 9 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Khoa học máy tính | Hồ Chí Minh | — | 15 | ▼ 2.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.